Tìm kiếm Mã CK hoặc tên công ty

Top mã cổ phiếu

Tìm kiếm Mã CK hoặc tên công ty

Chỉ số Upcom-Index Ngày 13-02-2026 04:22

Upcom-Index
125.94
KLGD NN Mua:
71,450
Thay đổi
-0.52
GTGD NN Mua:
2.86 tỷ
Thay đổi (%)
-0.41
KLGD NN Bán:
591,700
KLGD (CP)
18,868,860
GTGD NN Bán:
8.95 tỷ
Mã CKGiá khớpKhối lượng khớp (CP)Thay đổi
AAA
CTCP Nhựa An Phát Xanh
7,85026,700
AAM
CTCP Thủy sản MeKong
6,700
0.1
AAT
Công ty Cổ phần Tiên Sơn Thanh Hóa
3,2002,100
-0.04
ABR
CTCP Đầu tư Nhãn hiệu Việt
12,850
0.15
ABS
CTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
2,8109,700
-0.02
ABT
CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre
63,000
0.5
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
23,8501,745,300
0.2
ACC
CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC
12,7002,200
-0.1
ACL
CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang
13,5005,100
0.1
ADG
CTCP Clever Group
9,000
ADS
CTCP Damsan
8,35015,400
-0.05
AGG
CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
14,70010,600
-0.15
AGM
CTCP Xuất nhập khẩu An Giang
2,400
AGR
CTCP Chứng khoán Agribank
16,10030,000
-0.05
ANV
CTCP Nam Việt
26,40020,400
APG
CTCP Chứng khoán APG
10,35015,500
APH
CTCP Tập đoàn An Phát Holdings
6,190300
0.02
ASG
Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG
16,800
ASM
CTCP Tập đoàn Sao Mai
6,00058,400
-0.02
ASP
CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha
4,790100
BAF
Công ty Cổ phần Nông nghiệp BaF Việt Nam
38,100203,800
0.45
BCE
CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
11,400
BCG
CTCP Bamboo Capital
2,530
BCM
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp – CTCP
62,80015,000
-0.7
BFC
CTCP Phân bón Bình Điền
60,5009,600
3.9
BHN
Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội
31,800
BIC
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
24,50010,000
-0.15
BID
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
47,550153,400
-0.95
BKG
Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam
2,7905,000
-0.01
BMC
CTCP Khoáng sản Bình Định
15,3501,100
0.05
BMI
Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh
18,5002,400
-0.3
BMP
CTCP Nhựa Bình Minh
159,30012,000
2.3
BRC
CTCP Cao su Bến Thành
12,500
0.1
BSI
CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
38,1004,800
0.15
BSR
CTCP Lọc hóa Dầu Bình Sơn
23,900468,400
0.45
BTP
CTCP Nhiệt điện Bà Rịa
8,2102,000
0.02
BTT
CTCP Thương mại Dịch vụ Bến Thành
38,850
BVH
Tập đoàn Bảo Việt
76,60033,800
-1.7
BWE
CTCP Nước - Môi trường Bình Dương
44,000200
0.5
C32
CTCP CIC39
11,6002,000
C47
CTCP Xây dựng 47
9,470
-0.02
CCI
CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi
26,750
CCL
CTCP Đầu Tư và Phát triển Đô Thị Dầu khí Cửu Long
5,7105,000
-0.01
CDC
CTCP Chương Dương
24,4001,000
0.2
CHP
CTCP Thủy điện Miền Trung
27,9001,200
0.3
CIG
CTCP COMA 18
8,090400
CII
CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
17,700145,700
-0.1
CKG
CTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Kiên Giang
9,130100
-0.04
CLC
CTCP Cát Lợi
56,700
CLL
CTCP Cảng Cát Lái
30,550
-0.05
CLW
CTCP Cấp nước Chợ Lớn
48,000100
-0.8
CMG
CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC
34,4004,000
0.1
CMV
CTCP Thương nghiệp Cà Mau
8,000
0.05
CMX
CTCP Camimex Group
6,580200
CNG
CTCP CNG Việt Nam
25,450
-0.05
CRC
CTCP Create Capital Việt Nam
8,790148,500
CRE
CTCP Bất động sản Thế Kỷ
7,900117,600
0.4
CSM
CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam
12,8005,000
0.05
CSV
CTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
29,25011,200
0.35
CTD
CTCP Xây dựng Coteccons
81,50046,400
-1.2
CTF
CTCP City Auto
19,00029,600
-0.4
CTG
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
38,000560,200
0.1
CTI
CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
23,65024,100
-0.05
CTR
Tổng Công ty cổ phần Công trình Viettel
93,00013,900
CTS
CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam
30,50064,900
0.15
CVT
CTCP CMC
27,300
D2D
CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2
35,600300
DAH
CTCP Tập đoàn Khách sạn Đông Á
3,600100
0.04
DAT
CTCP Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sản
8,880300
0.1
DBC
CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
26,800112,900
0.15
DBD
CTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định
53,8003,300
1.1
DBT
CTCP Dược phẩm Bến Tre
10,400
-0.1
DC4
CTCP Xây dựng DIC Holdings
9,99012,000
0.01
DCL
CTCP Dược phẩm Cửu Long
57,4006,500
-0.2
DCM
CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau
38,900160,500
-0.6
DGC
CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang
67,80033,400
-0.7
DGW
CTCP Thế Giới Số
50,600110,600
0.2
DHA
CTCP Hóa An
56,2001,200
0.4
DHC
CTCP Đông Hải Bến Tre
37,70021,400
0.05
DHG
CTCP Dược Hậu Giang
103,500300
0.1
DHM
CTCP Thương mại và Khai thác Khoáng sản Dương Hiếu
6,130
0.01
DIG
Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng
15,800708,400
-0.35
DLG
CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai
3,01087,300
0.1
DMC
CTCP Xuất nhập khẩu Y Tế Domesco
61,800100
-1.2
DPG
CTCP Đạt Phương
46,300126,900
-0.3
DPM
Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP
25,000291,500
-0.25
DPR
CTCP Cao su Đồng Phú
39,2502,100
-0.05
DQC
CTCP Bóng đèn Điện Quang
10,000
DRC
CTCP Cao su Đà Nẵng
15,10013,700
0.05
DRH
CTCP DRH Holdings
2,7109,000
0.05
DRL
CTCP Thủy điện - Điện Lực 3
45,8003,000
DSN
CTCP Công viên nước Đầm Sen
41,450400
-0.05
DTA
CTCP Đệ Tam
3,940
-0.01
DTL
CTCP Đại Thiên Lộc
11,5502,000
-0.45
DTT
CTCP Kỹ nghệ Đô Thành
17,950
DVP
CTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
71,500200
DXG
CTCP Tập đoàn Đất Xanh
15,750702,000
0.1
DXS
Công ty Cổ phần Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh
7,20048,700
-0.07
DXV
CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng
3,880
EIB
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
22,350770,500
0.95
ELC
CTCP Đầu tư Phát triển Công nghệ Điện tử - Viễn thông
23,000100,200
0.1
EVE
CTCP Everpia
10,450
0.1
EVF
Công ty Tài chính Cổ phần Điện lực
11,50065,300
-0.1
EVG
CTCP Tập đoàn EverLand
7,60020,900
0.14
FCM
CTCP Khoáng sản FECON
3,5401,200
-0.04
FCN
CTCP FECON
13,70012,800
-0.15
FDC
CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
16,100
FIR
CTCP Địa ốc First Real
6,86027,100
-0.09
FIT
CTCP Tập đoàn F.I.T
4,6005,300
0.02
FMC
CTCP Thực phẩm Sao Ta
38,6502,500
FPT
CTCP FPT
98,800435,500
0.2
FRT
CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT
167,00020,300
FTS
CTCP Chứng khoán FPT
32,500118,400
-0.1
GAS
Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP
101,400241,000
-0.6
GDT
CTCP Chế biến Gỗ Đức Thành
19,800500
0.1
GEG
CTCP Điện Gia Lai
14,4508,200
GEX
Tổng Công ty cổ phần Thiết bị Điện Việt Nam
35,150155,100
-0.7
GIL
CTCP Sản xuất Kinh doanh và Xuất nhập khẩu Bình Thạnh
13,900800
-0.05
GMD
CTCP Gemadept
74,500203,300
3.2
GMH
Công ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị
7,660200
-0.24
GSP
CTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tế
11,150100
GTA
CTCP Chế biến gỗ Thuận An
9,200
GVR
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP
35,350171,500
0.05
HAG
CTCP Hoàng Anh Gia Lai
16,450541,800
0.1
HAH
CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
58,00063,400
0.2
HAP
CTCP Tập đoàn Hapaco
7,850100
0.15
HAR
CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền
3,6905,700
-0.04
HAX
CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh
11,20010,200
-0.05
HCD
CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD
7,9005,000
HCM
CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
23,300306,400
-0.1
HDB
Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM
27,8501,943,600
0.05
HDC
CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa - Vũng Tàu
21,35030,700
-0.15
HDG
CTCP Tập đoàn Hà Đô
26,800128,300
HHP
CTCP Giấy Hoàng Hà Hải Phòng
14,400153,500
0.7
HHS
CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
12,200276,100
0.6
HHV
CTCP Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả
12,200156,600
-0.05
HID
CTCP Halcom Việt Nam
4,99018,800
-0.06
HII
CTCP An Tiến Industries
5,37017,700
0.12
HMC
CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - Vnsteel
11,250
0.05
HPG
CTCP Tập đoàn Hòa Phát
26,900801,600
0.05
HPX
CTCP Đầu tư Hải Phát
5,110124,000
-0.06
HQC
CTCP Tư vấn Thương mại Dịch vụ Địa Ốc Hoàng Quân
2,780107,000
-0.02
HRC
CTCP Cao su Hòa Bình
32,500300
2.1
HSG
CTCP Tập đoàn Hoa Sen
15,60084,200
HSL
CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà
6,97010,000
0.38
HT1
CTCP Xi măng Hà Tiên 1
15,3003,000
-0.1
HTG
Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa Thọ
43,400
0.4
HTI
CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO
25,9001,000
HTL
CTCP Kỹ thuật và Ôtô Trường Long
23,400300
0.1
HTN
CTCP Hưng Thịnh Incons
7,6405,200
-0.09
HTV
CTCP Vận tải Hà Tiên
12,000
HU1
CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1
6,200
HUB
CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế
14,800
0.1
HVH
CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC
12,5001,400
HVN
Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
27,05027,100
0.35
HVX
CTCP Xi măng VICEM Hải Vân
2,270400
0.07
ICT
CTCP Viễn thông - Tin học Bưu điện
18,000
0.2
IDI
CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI
6,80030,700
-0.04
IJC
CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật
10,55057,800
-0.05
ILB
CTCP ICD Tân Cảng - Long Bình
22,7001,600
0.05
IMP
CTCP Dược phẩm Imexpharm
53,8001,800
-0.1
ITC
CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà
11,6503,500
0.1
ITD
CTCP Công nghệ Tiên Phong
16,7005,100
0.25
JVC
CTCP Thiết bị Y tế Việt Nhật
5,5003,800
-0.03
KBC
Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP
34,400144,500
0.2
KDC
CTCP Tập đoàn KIDO
52,00015,100
0.1
KDH
CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền
28,500133,600
-0.05
KHG
Công ty Cổ phần Bất động sản Khải Hoàn Land
6,590235,600
-0.03
KHP
CTCP Điện lực Khánh Hòa
11,750
-0.1
KMR
CTCP Mirae
2,8301,100
-0.04
KOS
CTCP KOSY
38,150100
0.05
KPF
CTCP Đầu tư Tài chính Hoàng Minh
1,200
KSB
CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
17,300106,700
0.1
L10
CTCP Lilama 10
25,950
LAF
CTCP Chế biến hàng Xuất khẩu Long An
19,850
1.05
LBM
CTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng
33,00019,100
-1.2
LCG
CTCP Licogi 16
10,15091,400
-0.05
LDG
CTCP Đầu tư LDG
3,86060,500
-0.02
LEC
CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung
4,300
-0.1
LGC
CTCP Đầu tư Cầu đường CII
60,000
LGL
CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang
6,18020,000
-0.01
LHG
CTCP Long Hậu
29,150500
0.05
LIX
CTCP Bột Giặt Lix
37,900500
0.15
LM8
CTCP Lilama 18
12,350
LPB
Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt
41,85059,400
-0.2
LSS
CTCP Mía Đường Lam Sơn
9,700100
MBB
Ngân hàng TMCP Quân Đội
28,3501,734,300
-0.65
MCM
Công ty cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu
27,300100
0.1
MCP
CTCP In và Bao bì Mỹ Châu
28,500
0.5
MDG
CTCP Miền Đông
39,900
MHC
CTCP MHC
9,850500
-0.05
MIG
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội
18,80013,700
-0.25
MSB
Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam
12,100243,500
0.1
MSH
CTCP May Sông Hồng
36,80013,200
-0.1
MSN
CTCP Tập đoàn Masan
78,000171,300
MWG
CTCP Đầu tư Thế giới Di động
92,900514,500
1.0
NAF
CTCP Nafoods Group
42,4003,900
-0.3
NAV
CTCP Nam Việt
16,150100
-0.05
NBB
CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy
18,00013,000
0.15
NCT
CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài
96,000500
1.0
NHA
Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội
14,8501,700
-0.1
NHH
CTCP Nhựa Hà Nội
10,8501,700
-0.05
NHT
CTCP Sản xuất và Thương mại Nam Hoa
10,700
0.2
NKG
CTCP Thép Nam Kim
14,95084,300
NLG
CTCP Đầu tư Nam Long
29,700205,100
0.8
NNC
CTCP Đá Núi Nhỏ
53,50015,500
0.2
NSC
CTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam
75,700100
-0.1
NT2
CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2
27,05028,600
0.15
NTL
CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm
17,0001,100
0.1
NVL
CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va
12,950391,300
0.15
NVT
CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay
7,310
0.31
OCB
Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông
11,60083,200
OGC
CTCP Tập đoàn Đại Dương
3,4609,000
0.02
OPC
CTCP Dược phẩm OPC
22,250
ORS
CTCP Chứng khoán Tiên Phong
13,40027,600
PAC
CTCP Pin Ắc quy Miền Nam
22,4007,300
-0.05
PAN
CTCP Tập đoàn Pan
31,70072,100
0.85
PC1
CTCP Xây lắp Điện I
25,600107,200
0.1
PDN
CTCP Cảng Đồng Nai
114,100100
1.4
PDR
CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt
17,700387,100
-0.2
PET
Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí
34,10035,100
0.8
PGC
Tổng Công ty Gas Petrolimex - CTCP
14,200100
PGD
CTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam
23,950100
-0.25
PGI
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex
19,500
PGV
Tổng Công ty Phát điện 3 - CTCP
24,550500
-0.05
PHC
CTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings
4,840
0.04
PHR
CTCP Cao su Phước Hòa
59,00012,800
1.0
PIT
CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex
7,200
0.1
PJT
CTCP Vận tải Xăng dầu đường Thủy Petrolimex
8,890
-0.23
PLP
CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê
5,290
-0.04
PLX
Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam
51,700154,100
PMG
CTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung
7,800
0.25
PNC
CTCP Văn hóa Phương Nam
27,900
PNJ
CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận
118,500125,200
2.6
POW
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP
13,300421,800
0.1
PPC
CTCP Nhiệt điện Phả Lại
10,0507,300
0.05
PSH
CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu
1,700
PTB
CTCP Phú Tài
54,6003,900
0.6
PTC
CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện
6,6107,000
-0.09
PTL
CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí
2,800
0.01
PVD
Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí
33,150325,200
0.55
PVT
Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí
20,15068,400
QCG
CTCP Quốc Cường Gia Lai
14,7004,000
-0.05
RAL
CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông
92,200200
0.7
RDP
CTCP Rạng Đông Holding
1,300
REE
CTCP Cơ Điện Lạnh
62,00057,100
0.2
S4A
CTCP Thủy điện Sê San 4A
33,800
SAB
Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn
48,80025,700
0.1
SAM
CTCP SAM HOLDINGS
6,9901,000
-0.02
SAV
CTCP Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex
13,350100
-0.3
SBA
CTCP Sông Ba
28,500
0.05
SBT
CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa
23,65080,500
0.05
SBV
CTCP Siam Brothers Việt Nam
8,300
0.3
SC5
CTCP Xây dựng Số 5
16,450
1.0
SCR
CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín
6,950291,400
0.05
SCS
CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn
54,30022,000
-0.1
SFC
CTCP Nhiên liệu Sài Gòn
18,200
SFG
CTCP Phân Bón Miền Nam
10,300
SFI
CTCP Đại lý Vận tải SAFI
28,000
SGN
CTCP Phục vụ Mặt đất Sài Gòn
58,500100
0.2
SGR
CTCP Địa ốc Sài Gòn
16,7003,500
0.05
SGT
CTCP Công nghệ Viễn Thông Sài Gòn
16,1001,300
0.1
SHA
CTCP Sơn Hà Sài Gòn
4,040
0.04
SHB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
15,3502,077,500
-0.15
SHI
CTCP Quốc tế Sơn Hà
14,1001,000
-0.2
SHP
CTCP Thủy điện Miền Nam
34,950100
0.1
SJD
CTCP Thủy điện Cần Đơn
13,950100
0.05
SJS
CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà
48,700
0.1
SKG
CTCP Tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang
10,0004,200
-0.05
SMA
CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn
7,620
SMB
CTCP Bia Sài Gòn - Miền Trung
39,250100
0.05
SMC
CTCP Đầu tư Thương mại SMC
12,40028,700
-0.1
SPM
CTCP SPM
10,100
SRC
CTCP Cao su Sao Vàng
48,6002,500
SRF
CTCP Kỹ nghệ Lạnh
8,000
0.19
SSB
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
16,950279,800
-0.05
SSC
CTCP Giống cây trồng Miền Nam
32,000100
0.5
SSI
CTCP Chứng khoán SSI
31,250802,700
0.05
ST8
CTCP Siêu Thanh
4,0702,200
STB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
61,1001,609,900
STG
CTCP Kho vận Miền Nam
39,500200
STK
CTCP Sợi Thế Kỷ
15,650300
-0.05
SVC
CTCP Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn
20,000
0.35
SVD
Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng
4,190
-0.01
SVI
CTCP Bao bì Biên Hòa
34,800
-2.1
SVT
CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông
11,450100
0.25
SZC
CTCP Sonadezi Châu Đức
33,85036,300
-0.1
SZL
CTCP Sonadezi Long Thành
47,050300
-0.2
TBC
CTCP Thủy điện Thác Bà
35,500100
0.4
TCB
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
35,4501,181,200
0.15
TCD
CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải
1,890
TCH
CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy
16,550776,400
0.45
TCL
CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng
34,550700
0.05
TCM
CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công
26,250327,500
-0.05
TCO
CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải
10,00018,700
-0.2
TCR
CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera
2,9901,000
0.01
TCT
CTCP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh
20,200500
0.2
TDC
CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương
11,450
TDG
CTCP Dầu khí Thái Dương
2,7201,000
-0.04
TDH
CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức
4,0003,600
TDM
CTCP Nước Thủ Dầu Một
59,900100
0.2
TDP
CTCP Thuận Đức
33,000200
-0.45
TDW
CTCP Cấp nước Thủ Đức
42,8003,400
-3.2
TEG
CTCP Năng lượng và Bất động sản Trường Thành
6,090
0.06
THG
CTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang
45,000200
TIP
CTCP Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa
18,9504,000
-0.35
TIX
CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình
43,000
TLD
CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long
8,4302,000
-0.04
TLG
CTCP Tập đoàn Thiên Long
52,100500
0.2
TLH
CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên
4,940
TMP
CTCP Thủy điện Thác Mơ
57,700
-3.8
TMS
CTCP Transimex
41,350
-0.1
TMT
CTCP Ô tô TMT
12,900
0.8
TN1
CTCP Thương mại Dịch vụ TNS Holdings
16,3002,500
-0.65
TNC
CTCP Cao su Thống Nhất
31,000
TNH
Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
11,950
TNI
CTCP Tập đoàn Thành Nam
4,920800
TNT
CTCP Tài Nguyên
8,7508,600
TPB
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
17,150439,100
-0.2
TPC
CTCP Nhựa Tân Đại Hưng
13,450
TRA
CTCP Traphaco
71,200100
-0.2
TRC
CTCP Cao su Tây Ninh
74,400
TSC
CTCP Vật tư Kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ
2,8301,600
0.01
TTA
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành
11,0005,100
0.05
TTE
CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh
39,100
TTF
CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ gỗ Trường Thành
2,92064,900
-0.04
TV2
CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2
38,20022,100
0.1
TVB
CTCP Chứng khoán Trí Việt
7,7703,300
-0.22
TVS
CTCP Chứng khoán Thiên Việt
15,10011,400
TVT
Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP
16,350
0.2
TYA
CTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam
18,8501,200
UIC
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO
60,600
VAF
CTCP Phân lân Nung chảy Văn Điển
19,850
-0.1
VCA
CTCP Thép VICASA - VNSTEEL
8,000
-0.05
VCB
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
64,200272,200
-0.5
VCF
CTCP Vinacafé Biên Hòa
318,000
6.1
VCG
Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam
18,80081,000
0.35
VCI
CTCP Chứng khoán Bản Việt
35,900300,500
0.35
VDP
CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA
50,000100
0.5
VDS
CTCP Chứng khoán Rồng Việt
17,95063,400
-0.25
VFG
CTCP Khử trùng Việt Nam
53,5001,000
-1.1
VGC
Tổng Công ty Viglacera - CTCP
48,35035,500
0.15
VHC
CTCP Vĩnh Hoàn
60,10092,900
0.1
VHM
CTCP Vinhomes
109,000416,300
6.0
VIB
Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam
17,100106,600
0.15
VIC
Tập đoàn VINGROUP - CTCP
159,000236,100
8.2
VID
CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông
5,010
VIP
CTCP Vận tải Xăng dầu Vipco
12,150100
VIX
CTCP Chứng khoán VIX
21,9001,269,800
-0.3
VJC
CTCP Hàng không Vietjet
168,00070,300
VMD
CTCP Y Dược phẩm Vimedimex
16,100
0.5
VND
CTCP Chứng khoán VNDirect
18,300442,400
-0.1
VNE
Tổng Công ty cổ phần Xây dựng Điện Việt Nam
5,20011,000
-0.05
VNG
CTCP Du lịch Thành Thành Công
6,860
VNL
CTCP Logistics Vinalink
21,250
0.45
VNM
CTCP Sữa Việt Nam
69,000176,600
-0.1
VNS
CTCP Ánh Dương Việt Nam
9,2702,000
0.02
VOS
CTCP Vận tải Biển Việt Nam
13,90052,700
0.35
VPB
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
28,250557,200
-0.05
VPD
CTCP Phát triển Điện lực Việt Nam
24,850
-0.15
VPG
CTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát
4,850300
VPH
CTCP Vạn Phát Hưng
4,10010,700
-0.19
VPI
CTCP Đầu tư Văn Phú - INVEST
59,70047,800
VPS
CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam (VIPESCO)
8,900
VRC
CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC
13,900100
0.8
VRE
CTCP Vincom Retail
29,950530,200
0.55
VSC
CTCP Container Việt Nam
24,300605,100
0.8
VSH
CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh
44,400100
0.1
VSI
CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước
24,300100
0.3
VTB
CTCP Viettronics Tân Bình
16,2001,000
1.05
VTO
CTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco
11,900300
0.05
VTP
Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel
102,00060,900
-1.7
YBM
CTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái
10,450
0.05
YEG
CTCP Tập đoàn Yeah1
12,2006,200
-0.1
AAV
CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc
5,7002,000
ADC
CTCP Mỹ thuật và Truyền thông
19,000
ALT
CTCP Văn hóa Tân Bình
11,100
-1.0
AMC
CTCP Khoáng sản Á Châu
12,600100
AME
CTCP Alphanam E&C
6,500
AMV
CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
2,6002,100
0.6
API
CTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
6,1001,700
-0.1
APS
CTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương
6,5001,200
-0.1
ARM
CTCP Xuất nhập khẩu Hàng không
42,500700
2.5
ATS
CTCP Suất ăn Công nghiệp Atesco
21,400
BAB
Ngân hàng TMCP Bắc Á
11,700100
-0.1
BAX
CTCP Thống Nhất
35,000
BBS
CTCP VICEM Bao bì Bút Sơn
12,400
BCC
CTCP Xi măng Bỉm Sơn
7,50028,800
-0.2
BCF
CTCP Thực phẩm Bích Chi
41,000
BED
CTCP Sách và Thiết bị Trường học Đà Nẵng
25,500
BKC
CTCP khoáng sản Bắc Kạn
24,0001,700
0.7
BNA
Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc
7,0004,800
BPC
CTCP VICEM Bao bì Bỉm Sơn
13,800
BTS
CTCP Xi măng VICEM Bút Sơn
5,400
BTW
CTCP Cấp nước Bến Thành
61,300
BVS
CTCP Chứng khoán Bảo Việt
29,60020,000
BXH
CTCP VICEM Bao bì Hải Phòng
12,200
C69
CTCP Xây dựng 1369
16,60028,200
CAG
CTCP Cảng An Giang
7,500
0.6
CAN
CTCP Đồ hộp Hạ Long
27,300
CAP
CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái
40,600800
CCR
CTCP Cảng Cam Ranh
13,000
0.5
CDN
CTCP Cảng Đà Nẵng
33,700
0.3
CEO
CTCP Tập đoàn C.E.O
19,000324,800
-0.3
CET
CTCP Tech – Vina
9,500
CIA
CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh
9,900500
-0.2
CJC
CTCP Cơ điện Miền Trung
18,000
CKV
CTCP COKYVINA
16,500
CLH
CTCP Xi măng La Hiên VVMI
21,800100
-0.1
CLM
CTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin
73,000100
-1.9
CMC
CTCP Đầu tư CMC
10,000
CMS
CTCP CMVIETNAM
7,600
CPC
CTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ
17,600
CSC
CTCP Tập đoàn COTANA
16,000200
0.2
CTB
CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương
17,500
0.1
CTP
CTCP Minh Khanh Capital Trading Public
6,10010,000
-0.1
CTT
CTCP Chế tạo Máy - Vinacomin
17,400
CVN
CTCP Vinam
1,200
CX8
CTCP Đầu tư và Xây lắp Constrexim Số 8
9,300
D11
CTCP Địa ốc 11
10,500
DAD
CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng
16,000100
0.1
DAE
CTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Đà Nẵng
15,700
DC2
CTCP Đầu tư - Phát triển - Xây dựng (DIC) Số 2
6,000
DDG
CTCP Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương
1,100
DHP
CTCP Điện cơ Hải Phòng
11,500
DHT
CTCP Dược phẩm Hà Tây
68,600
0.1
DIH
CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An
10,300
DL1
CTCP Tập đoàn Năng lượng Tái tạo Việt Nam
5,00091,000
DNC
CTCP Điện Nước Lắp máy Hải Phòng
63,100100
DNP
CTCP Nhựa Đồng Nai
19,400100
0.1
DP3
CTCP Dược phẩm Trung ương 3
63,300200
-0.1
DS3
CTCP Quản lý Đường sông Số 3
5,900100
-0.1
DST
CTCP Đầu tư Sao Thăng Long
10,700
0.2
DTD
CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt
17,60016,900
DTK
Tổng Công ty Điện lực TKV - CTCP
11,100
DVM
Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
5,70047,300
0.3
DXP
CTCP Cảng Đoạn Xá
12,3001,800
0.2
EBS
CTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội
12,100300
-0.1
ECI
CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục
9,500
EID
CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội
23,800100
0.6
EVS
CTCP Chứng khoán Everest
5,2007,600
-0.2
FID
CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam
1,700
GDW
CTCP Cấp nước Gia Định
44,600300
-4.9
GIC
Công ty Cổ phần Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh
15,000
GKM
CTCP Khang Minh Group
1,500
GLT
CTCP Kỹ thuật Điện Toàn cầu
30,700200
0.7
GMA
Công ty Cổ phần Enteco Việt Nam
57,000
GMX
CTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân
16,600100
HAD
CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương
14,300
HAT
Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội
31,000
HBS
CTCP Chứng khoán Hòa Bình
4,500
HCC
CTCP Bê tông Hòa Cầm - Intimex
27,000
HCT
CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng
10,000
HDA
CTCP Hãng sơn Đông Á
6,2003,000
-0.3
HEV
CTCP Sách Đại học Dạy nghề
8,000
HGM
CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang
192,000
3.2
HHC
CTCP Bánh kẹo Hải Hà
120,200
HJS
CTCP Thủy điện Nậm Mu
26,400
-2.2
HKT
CTCP Đầu tư Ego Việt Nam
12,50011,900
1.0
HLC
CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin
11,900
HLD
CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND
19,000100
0.2
HMH
CTCP Hải Minh
19,000
0.8
HMR
Công ty Cổ phần Đá Hoàng Mai
11,300900
HOM
CTCP Xi măng VICEM Hoàng Mai
4,600
HTC
CTCP Thương mại Hóc Môn
34,200
-3.4
HUT
CTCP Tasco
16,30035,300
-0.2
HVT
CTCP Hóa chất Việt Trì
28,0002,100
0.3
ICG
CTCP Xây dựng Sông Hồng
20,100500
0.1
IDC
Tổng Công ty IDICO – CTCP
46,400185,700
-0.1
IDJ
CTCP Đầu tư IDJ Việt Nam
4,3008,900
IDV
CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc
27,300
0.5
INC
CTCP Tư vấn Đầu tư IDICO
12,900
INN
CTCP Bao bì và In Nông nghiệp
41,100100
-0.1
IPA
CTCP Tập đoàn Đầu tư I.P.A
18,80011,400
-0.3
ITQ
CTCP Tập đoàn Thiên Quang
2,9002,100
0.1
IVS
CTCP Chứng khoán Đầu tư Việt Nam
8,1005,500
KDM
CTCP Tập đoàn Đầu Tư Lê Gia
30,9001,000
0.9
KHS
CTCP Kiên Hùng
17,700
0.2
KKC
CTCP Kim Khí KKC
6,800
0.4
KMT
CTCP Kim khí Miền Trung
12,100
KSD
CTCP Đầu tư DNA
4,700
KSF
Công ty Cổ phần Tập đoàn KSFinance
80,000100
1.5
KSQ
CTCP CNC Capital Việt Nam
2,300
KST
CTCP KASATI
12,500
KTS
CTCP Đường Kon Tum
25,600100
-0.3
L14
CTCP Licogi 14
26,200700
L18
CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18
25,900100
0.1
L40
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40
72,900900
LAS
CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao
16,700100
0.2
LBE
CTCP Sách và Thiết bị Trường học Long An
29,000
LCD
CTCP Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điện
19,600
LDP
CTCP Dược Lâm Đồng - Ladophar
9,1003,500
LHC
CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng
100,1007,500
-3.5
LIG
CTCP Licogi 13
4,0002,600
-0.1
MAC
CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải
12,900100
0.1
MAS
CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng
37,900100
0.6
MBG
CTCP Tập đoàn MBG
3,1002,400
0.1
MBS
CTCP Chứng khoán MB
26,70097,900
0.1
MCC
CTCP Gạch ngói Cao cấp
13,700
MCF
CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm
7,500
MCO
CTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam
5,300
-0.1
MDC
CTCP Than Mông Dương - Vinacomin
10,100
-0.1
MED
CTCP Dược Trung ương Mediplantex
20,400
MEL
CTCP Thép Mê Lin
6,8003,200
-0.1
MKV
CTCP Dược thú Y Cai Lậy
22,600100
0.1
MST
CTCP Đầu tư MST
6,200242,500
0.1
MVB
Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP
16,800
NAG
CTCP Tập đoàn Nagakawa
7,5004,000
0.3
NAP
CTCP Cảng Nghệ Tĩnh
11,200
NBC
CTCP Than Núi Béo - Vinacomin
8,800100
0.1
NBP
CTCP Nhiệt điện Ninh Bình
7,8001,000
0.1
NBW
CTCP Cấp nước Nhà Bè
32,000100
-3.0
NDN
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng
11,20054,800
0.1
NDX
CTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng
6,000
NET
CTCP Bột giặt NET
67,800
-0.1
NFC
CTCP Phân lân Ninh Bình
66,700
NHC
CTCP Gạch ngói Nhị Hiệp
18,900
NRC
CTCP Bất động sản Netland
5,70080,000
NSH
CTCP Nhôm Sông Hồng
4,400600
NST
CTCP Ngân Sơn
12,500
0.2
NTH
CTCP Thủy điện Nước Trong
52,200
-5.8
NTP
CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
63,0001,000
0.1
NVB
Ngân hàng TMCP Quốc Dân
12,2001,200
0.1
OCH
CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH
5,800
-0.1
ONE
CTCP Truyền thông Số 1
7,70014,700
-0.8
PBP
CTCP Bao bì Dầu khí Việt Nam
12,200
PCE
CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung
20,000
0.9
PCG
CTCP Đầu tư Phát triển Gas Đô thị
2,800
PCH
Công ty Cổ phần Nhựa Picomat
20,0005,100
PCT
CTCP Vận tải Khí và Hoá chất Việt Nam
11,000100
1.0
PDB
CTCP Vật liệu Xây dựng DUFAGO
25,000
0.5
PEN
CTCP Xây lắp III Petrolimex
8,300
PGN
CTCP Phụ Gia Nhựa
6,0001,500
PGS
CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam
51,600
PGT
CTCP PGT Holdings
7,200
-0.8
PHN
CTCP Pin Hà Nội
71,000
PIA
CTCP Tin học Viễn thông Petrolimex
26,500
PIC
CTCP Đầu tư Điện lực 3
16,600
PJC
CTCP Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội
30,000
PLC
Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP
29,80011,700
0.2
PMB
CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc
10,400
PMC
CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic
136,600100
-3.4
PMP
CTCP Bao bì đạm Phú Mỹ
12,500
PMS
CTCP Cơ khí Xăng dầu
34,700
POT
CTCP Thiết bị Bưu điện
20,000
PPE
CTCP Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam
12,600
PPP
CTCP Dược phẩm Phong Phú
18,400
PPS
CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam
10,100
PPY
CTCP Xăng dầu Dầu khí Phú Yên
9,100
PRC
CTCP Logistics Portserco
11,900
0.3
PRE
Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm PVI
22,9001,500
0.9
PSC
CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn
12,000
PSD
CTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí
16,7005,700
-0.1
PSE
CTCP Phân Bón và Hóa Chất Dầu khí Đông Nam Bộ
10,600
PSI
CTCP Chứng khoán Dầu khí
7,90015,000
PSW
CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ
7,700
PTD
CTCP Thiết kế Xây dựng Thương mại Phúc Thịnh
7,000
PTI
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điện
31,000400
-0.9
PTS
CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
9,300
PV2
CTCP Đầu tư PV2
2,6001,000
PVB
CTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam
33,4001,900
0.4
PVC
Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP
13,30036,800
0.1
PVG
CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam
6,6001,900
PVI
CTCP PVI
87,3004,600
0.4
PVS
Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
43,900261,000
1.1
QHD
CTCP Que hàn điện Việt Đức
55,000
QST
CTCP Sách và Thiết bị Trường học Quảng Ninh
25,700
2.3
QTC
CTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam
33,000
3.0
RCL
CTCP Địa ốc Chợ Lớn
12,400
S55
CTCP Sông Đà 505
59,800
0.3
S99
CTCP SCI
8,900500
SAF
CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco
57,000
4.5
SCG
CTCP Xây dựng SCG
64,500
0.1
SCI
CTCP SCI E&C
9,700300
0.2
SD5
CTCP Sông Đà 5
7,800
SD9
CTCP Sông Đà 9
10,500
0.1
SDA
CTCP Simco Sông Đà
2,200
SDC
CTCP Tư vấn Sông Đà
7,100
SDG
CTCP Sadico Cần Thơ
11,000
SDN
CTCP Sơn Đồng Nai
22,500
SDU
CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà
17,600
SEB
CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung
48,000100
SED
CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam
18,700100
-0.1
SFN
CTCP Dệt lưới Sài Gòn
20,000
SGC
CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang
79,800
1.8
SGD
CTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh
19,700
SGH
CTCP Khách sạn Sài Gòn
18,000
-0.9
SHE
CTCP Phát triển năng lượng Sơn Hà
6,700
SHN
CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội
3,800
0.1
SHS
CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội
18,300460,700
SJ1
CTCP Nông nghiệp Hùng Hậu
12,700
SJE
CTCP Sông Đà 11
17,6001,400
SLS
CTCP Mía Đường Sơn La
162,800100
-0.4
SMN
CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Nam
10,500
SMT
CTCP Sametel
8,600200
-0.1
SPC
CTCP Bảo vệ Thực vật Sài Gòn
9,500
0.6
SPI
CTCP SPI
1,800
SRA
CTCP Sara Việt Nam
2,100
SSM
CTCP Chế tạo kết cấu Thép Vneco.SSM
6,1001,600
0.5
STP
CTCP Công nghiệp Thương mại Sông Đà
8,500
SVN
CTCP Tập đoàn Vexilla Việt Nam
2,2005,000
SZB
CTCP Sonadezi Long Bình
39,400
TA9
CTCP Xây lắp Thành An 96
12,200700
TDT
CTCP Đầu tư và Phát triển TDT
6,6003,500
-0.1
TET
CTCP Vải sợi May mặc Miền Bắc
44,200
TFC
CTCP Trang
44,100
0.2
THB
CTCP Bia Hà Nội - Thanh Hóa
9,200
THD
CTCP Thaiholdings
30,400
-0.1
THS
CTCP Thanh Hoa - Sông Đà
9,900
THT
CTCP Than Hà Tu - Vinacomin
8,400
0.1
TIG
CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long
8,60070,200
-0.1
TJC
CTCP Dịch vụ Vận tải và Thương mại
12,900
-0.2
TKU
CTCP Công nghiệp Tung Kuang
13,800
TMB
CTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin
53,200
0.7
TMC
CTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức
8,200
TMX
CTCP VICEM Thương mại Xi măng
9,000
TNG
CTCP Đầu tư và Thương mại TNG
22,20068,900
-0.2
TOT
CTCP Vận tải Transimex
15,900
TPP
CTCP Nhựa Tân Phú
11,200
TSB
CTCP Ắc quy Tia Sáng
25,200
-0.2
TTC
CTCP Gạch men Thanh Thanh
10,000
TTH
CTCP Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành
2,2005,200
-0.1
TTL
Tổng Công ty Thăng Long - CTCP
8,200
TTT
CTCP Du lịch - Thương mại Tây Ninh
35,000
1.0
TV3
CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 3
16,100
TV4
CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 4
15,000
TVC
CTCP Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt
8,300
0.1
TVD
CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin
10,100500
-0.1
TXM
CTCP VICEM Thạch cao Xi măng
4,400
UNI
CTCP Viễn Liên
8,600
V12
CTCP Xây dựng Số 12
11,400
V21
CTCP Vinaconex 21
6,0001,100
0.1
VBC
CTCP Nhựa - Bao bì Vinh
23,800
1.6
VC1
CTCP Xây dựng Số 1
12,300
VC2
CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2
5,50019,400
VC3
CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông
27,40016,100
VC6
CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons
21,200
-1.4
VC7
CTCP Xây dựng Số 7
8,2001,000
-0.2
VC9
CTCP Xây dựng Số 9
3,800
VCC
CTCP Vinaconex 25
10,000
VCM
CTCP Nhân lực và Thương mại Vinaconex
8,200
-0.9
VCS
CTCP Vicostone
44,1001,500
0.3
VDL
CTCP Thực phẩm Lâm Đồng
10,000
VE1
CTCP Xây dựng Điện VNECO 1
3,300
VE3
CTCP Xây dựng Điện VNECO 3
6,000
VE4
CTCP Xây dựng Điện VNECO4
260,000
VE8
CTCP Xây dựng Điện VNECO 8
1,800
VGP
CTCP Cảng Rau Quả
27,400
0.1
VGS
CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE
26,20034,100
-0.1
VHE
CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam
3,2008,000
0.1
VHL
CTCP Viglacera Hạ Long
12,800
0.7
VIF
Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP
15,900
VIG
CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam
5,3002,500
-0.1
VIT
CTCP Viglacera Tiên Sơn
24,500
0.7
VLA
CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang
8,100
-0.2
VMC
CTCP Vimeco
5,100
VMS
CTCP Phát triển Hàng Hải
54,700
VNC
CTCP Tập đoàn Vinacontrol
37,500100
-2.9
VNF
CTCP Vinafreight
14,0001,800
-0.2
VNR
Tổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam
21,1002,000
-0.3
VNT
CTCP Giao nhận Vận tải Ngoại thương
27,100
VSA
CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam
20,200
0.1
VSM
CTCP Container Miền Trung
14,900
VTC
CTCP Viễn thông VTC
11,900100
0.1
VTH
CTCP Dây cáp Điện Việt Thái
8,000
VTJ
CTCP Thương mại và Đầu tư VI NA TA BA
3,600
VTV
CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM
14,8001,000
VTZ
Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành
20,10042,300
WCS
CTCP Bến xe Miền Tây
283,800100
1.9
WSS
CTCP Chứng khoán Phố Wall
6,500
0.2
X20
CTCP X20
12,500
A32
CTCP 32
33,000
AAS
CTCP Chứng khoán SmartInvest
10,100100
ABB
Ngân hàng Thương mại cổ phần An Bình
14,000100
0.1
ABC
CTCP Truyền thông VMG
10,800
ABI
CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam
21,00020,000
0.5
ACE
CTCP Bê tông Ly tâm An Giang
41,700
0.6
ACS
CTCP Xây lắp Thương mại 2
3,900
-0.3
ACV
Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP
53,800100
-0.3
AFX
CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
10,400
AG1
CTCP 28.1
13,200
AGF
CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang
1,900
AGP
CTCP Dược phẩm Agimexpharm
38,300
0.2
AGX
CTCP Thực phẩm Nông Sản xuất khẩu Sài Gòn
182,900
AIC
Công ty cổ phần Bảo hiểm Hàng không
9,500
0.2
ALV
CTCP Xây dựng ALVICO
6,900200
-0.1
AMP
CTCP Armephaco
16,000
0.5
AMS
CTCP Cơ khí Xây dựng AMECC
7,6002,000
0.1
ANT
CTCP Rau quả Thực phẩm An Giang
38,400400
0.1
APF
CTCP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi
43,000
0.7
APL
CTCP Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI
14,800
APP
CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu Mỏ
4,700
APT
CTCP Kinh doanh Thủy Hải Sản Sài Gòn
2,200
ASA
CTCP ASA
12,600
ATG
CTCP An Trường An
10,600
AVC
CTCP Thủy điện A Vương
50,800
0.1
BAL
CTCP Bao bì Bia - Rượu - Nước giải khát
8,500
BBH
CTCP Bao bì Hoàng Thạch
13,900
BBM
CTCP Bia Hà Nội - Nam Định
9,800
BBT
CTCP Bông Bạch Tuyết
12,500100
BCA
Công ty cổ phần B.C.H
15,700200
BCB
CTCP 397
1,600
BCP
CTCP Dược ENLIE
12,000
BCV
CTCP Du lịch và Thương mại Bằng Giang Cao Bằng - Vimico
21,500
BDG
CTCP May mặc Bình Dương
32,600
-5.4
BDT
CTCP Xây lắp và Vật liệu Xây dựng Đồng Tháp
9,500
-0.1
BDW
CTCP Cấp thoát nước Bình Định
26,000
-0.4
BEL
CTCP Điện tử Biên Hòa
18,500
BGW
CTCP Nước sạch Bắc Giang
16,100
BHA
CTCP Thủy điện Bắc Hà
23,000
-1.5
BHC
CTCP Bê tông Biên Hòa
1,200
BHG
CTCP Chè Biển Hồ
11,000
BHK
CTCP Bia Hà Nội - Kim Bài
10,000
BHP
CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng
7,200
BIG
CTCP Big Invest Group
8,000600
0.5
BIO
CTCP Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang
13,000
BLI
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bảo Long
8,900
BLN
CTCP Vận tải và Dịch vụ Liên Ninh
9,100
BLT
CTCP Lương thực Bình Định
22,700300
-0.5
BMD
CTCP Môi trường và Dịch vụ Đô thị Bình Thuận
10,000
BMF
CTCP Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai
8,600
BMG
CTCP May Bình Minh
19,300
BMJ
CTCP Khoáng sản Miền Đông AHP
10,000
BMS
CTCP Chứng khoán Bảo Minh
12,800
BMV
CTCP Bột mỳ Vinafood 1
5,400
BNW
CTCP Nước sạch Bắc Ninh
18,500
2.2
BOT
CTCP BOT Cầu Thái Hà
2,200
BQB
CTCP Bia Hà Nội - Quảng Bình
3,900
BRR
CTCP Cao su Bà Rịa
19,6001,000
0.5
BRS
CTCP Dịch vụ Đô thị Bà Rịa
25,800700
-0.1
BSA
CTCP Thủy điện Buôn Đôn
23,0002,000
BSD
CTCP Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân
23,000
BSG
CTCP Xe khách Sài Gòn
18,100
BSH
CTCP Bia Sài Gòn - Hà Nội
18,500
BSL
CTCP Bia Sài Gòn - Sông Lam
10,500
BSP
CTCP Bia Sài Gòn - Phú Thọ
10,600
BSQ
CTCP Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi
18,000
-1.0
BT1
CTCP Bảo vệ Thực vật 1 Trung Ương
10,900
BT6
CTCP Beton 6
3,400
BTB
CTCP Bia Hà Nội - Thái Bình
4,800
BTD
CTCP Bê tông Ly tâm Thủ Đức
17,000
0.2
BTG
CTCP Bao bì Tiền Giang
8,700
BTH
CTCP Chế tạo Biến thế và Vật liệu Điện Hà Nội
25,000
BTN
CTCP Gạch Tuy Nen Bình Định
2,900
BTU
CTCP Công trình Đô thị Bến Tre
15,800
BTV
CTCP Dịch vụ Du lịch Bến Thành
15,000
BVB
Ngân hàng TMCP Bản Việt
13,5005,400
0.1
BVG
CTCP GROUP BẮC VIỆT
2,800
BVL
Công ty cổ phần BV Land
17,000
BVN
CTCP Bông Việt Nam
13,900
BWA
CTCP Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc
16,000
BWS
CTCP Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu
33,800
-0.6
C12
CTCP Cầu 12
3,200
C21
CTCP Thế Kỷ 21
16,800
C22
CTCP 22
18,300
C4G
CTCP Tập đoàn CIENCO4
7,9003,000
C92
CTCP Xây dựng và Đầu tư 492
4,200
0.2
CAT
CTCP Thủy sản Cà Mau
18,400100
0.4
CBI
CTCP Gang thép Cao Bằng
13,000
CBS
CTCP Mía Đường Cao Bằng
26,600
0.1
CC1
Tổng Công ty Xây dựng Số 1 - CTCP
35,3001,500
-4.2
CCA
CTCP Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Cần Thơ
15,800
CCM
CTCP khoáng sản và Xi măng Cần Thơ
40,000
1.0
CCP
CTCP Cảng Cửa Cấm Hải Phòng
15,800
CCT
CTCP Cảng Cần Thơ
9,800
CCV
CTCP Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam
71,000
CDG
CTCP Cầu Đuống
4,100
CDO
CTCP Tư vấn Thiết kế và Phát triển Đô thị
1,700
CDP
CTCP Dược phẩm Trung ương Codupha
11,800100
-0.1
CDR
CTCP Xây dựng Cao su Đồng Nai
5,700
0.2
CEN
CTCP CENCON Việt Nam
1,800
CFM
CTCP Đầu tư CFM
8,500
CFV
CTCP Cà phê Thắng Lợi
23,500
CGV
CTCP Sành sứ Thủy tinh Việt Nam
3,200
CH5
CTCP Xây dựng Số 5 Hà Nội
11,800
CHC
CTCP Cẩm Hà
9,900
CHS
CTCP Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh
11,300500
0.3
CI5
CTCP Đầu Tư Xây dựng Số 5
5,900
-0.8
CID
CTCP Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng
9,000
CIP
CTCP Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp
2,400100
-0.1
CKA
CTCP Cơ Khí An Giang
52,900400
0.2
CKD
CTCP Cơ khí Đông Anh LICOGI
25,500
CLX
CTCP Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (CHOLIMEX)
16,100900
0.2
CMD
CTCP Vật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí Minh
20,800
CMF
CTCP Thực phẩm Cholimex
399,400
CMK
CTCP Cơ khí Mạo Khê - Vinacomin
8,300
CMN
CTCP Lương thực Thực phẩm Colusa - Miliket
64,900100
4.5
CMP
CTCP Cảng Chân Mây
8,000
CMT
CTCP Công nghệ Mạng và Truyền thông
13,000
CMW
CTCP Cấp nước Cà Mau
15,500
CNA
Công ty TNHH MTV Đầu tư phát triển Chè Nghệ An
43,900
CNC
CTCP Công nghệ Cao Traphaco
31,000900
-0.5
CNN
CTCP Tư vấn Công nghệ Thiết bị và Kiểm Định Xây dựng - Coninco
70,000
CNT
CTCP Xây dựng và Kinh doanh Vật tư
7,100
-0.3
CPA
CTCP Cà phê Phước An
8,600
CPI
CTCP Đầu tư Cảng Cái Lân
3,800
CQN
CTCP Cảng Quảng Ninh
32,200
0.9
CQT
CTCP Xi măng Quán Triều VVMI
7,900
CSI
CTCP Chứng khoán Kiến thiết Việt Nam
18,500
-0.2
CT3
CTCP Đầu tư và Xây dựng Công trình 3
5,500
CT6
CTCP Công trình 6
7,200
-0.3
CTA
CTCP Vinavico
1,400
CTW
CTCP Cấp thoát nước Cần Thơ
25,000
CYC
CTCP Gạch men Chang Yih
1,400
DAC
CTCP Viglacera Đông Anh
6,300
DAN
CTCP Dược Danapha
32,400
DAS
CTCP Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng
11,000
DBM
CTCP Dược - Vật tư Y Tế Đăk Lăk
33,500
DC1
CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng Số 1
8,400
DCF
CTCP Xây dựng và Thiết kế Số 1
33,000
DCG
CTCP Tổng Công ty May Đáp Cầu
23,800
3.0
DCH
CTCP Địa chính Hà Nội
8,000
DCR
CTCP Gạch men Cosevco
4,800
-0.5
DCS
CTCP Tập đoàn Đại Châu
1,200
DDH
CTCP Đảm bảo Giao thông Đường thủy Hải Phòng
6,300
DDM
CTCP Hàng Hải Đông Đô
1,900
DDN
CTCP Dược và Thiết bị Y tế Đà Nẵng
7,600
DDV
CTCP DAP - VINACHEM
28,600400
DFC
CTCP Xích líp Đông Anh
29,500
DGT
CTCP Công trình Giao thông Đồng Nai
4,4005,400
-0.1
DHB
CTCP Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc
8,500
0.6
DHD
CTCP Dược Vật tư Y tế Hải Dương
35,200
0.1
DHN
CTCP Dược phẩm Hà Nội
19,000
DIC
CTCP Đầu tư và Thương mại DIC
1,000
DID
CTCP DIC - Đồng Tiến
3,800200
DLD
CTCP Du lịch Đắk Lắk
4,900
DLR
CTCP Địa ốc Đà Lạt
13,600
DLT
CTCP Du lịch và Thương mại - Vinacomin
8,600
DM7
CTCP Dệt May 7
19,600
DMN
Công ty cổ phần Domenal
8,900
DNA
CTCP Điện Nước An Giang
25,100
DND
CTCP Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai
11,000
DNE
CTCP Môi trường Đô thị Đà Nẵng
8,900
-0.1
DNH
CTCP Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
56,100
DNL
CTCP Logistics Cảng Đà Nẵng
34,400
DNN
CTCP Cấp nước Đà Nẵng
4,100
DNT
CTCP Du lịch Đồng Nai
61,000
DNW
CTCP Cấp nước Đồng Nai
33,300
DOC
CTCP Vật tư Nông Nghiệp Đồng Nai
7,300
DOP
CTCP Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp
13,200
DP1
CTCP Dược phẩm Trung ương CPC1
31,600
0.5
DP2
CTCP Dược phẩm Trung ương 2
4,300
DPH
CTCP Dược phẩm Hải Phòng
56,500
DPP
CTCP Dược Đồng Nai
28,000
DRG
CTCP Cao su Đắk Lắk
8,700
DRI
CTCP Đầu tư Cao su Đắk Lắk
12,5004,200
0.1
DSD
Công ty cổ phần DHC Suối Đôi
16,000
DSG
CTCP Kính Viglacera Đáp Cầu
5,100
DSP
CTCP Dịch vụ Du lịch Phú Thọ
12,000
DTE
CTCP Đầu tư Năng lượng Đại Trường Thành Holdings
3,700
DTH
Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Thanh Hóa
15,000
DTI
CTCP Đầu tư Đức Trung
2,2002,400
DTP
CTCP Dược phẩm CPC1 Hà Nội
116,000
DUS
CTCP Dịch vụ Đô thị Đà Lạt
6,200
DVC
CTCP Thương mại Dịch vụ Tổng hợp Cảng Hải Phòng
14,400
DVG
Công ty Cổ phần Tập đoàn Sơn Đại Việt
1,600
DVN
Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP
22,5006,000
0.3
DVW
CTCP Dịch vụ và Xây dựng Cấp nước Đồng Nai
35,000
DWC
CTCP Cấp nước Đắk Lắk
18,000
DWS
CTCP Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp
16,000
DXL
CTCP Du Lịch và Xuất nhập khẩu Lạng Sơn
15,300
E12
CTCP Xây dựng Điện VNECO12
4,700
E29
CTCP Đầu tư Xây dựng và Kỹ thuật 29
8,700
EFI
CTCP Đầu tư Tài chính Giáo dục
1,900
-0.2
EIC
CTCP EVN Quốc tế
23,000
0.1
EIN
CTCP Đầu tư - Thương mại - Dịch vụ Điện Lực
2,700100
EME
CTCP Điện cơ
25,000
2.6
EMG
CTCP Thiết bị Phụ Tùng Cơ Điện
9,200
EMS
Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu Điện - CTCP
20,400
FBC
CTCP Cơ khí Phổ Yên
3,700
FCC
CTCP Liên hợp Thực phẩm
18,500
FCS
CTCP Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh
5,900
FGL
CTCP Cà phê Gia Lai
6,800
FHN
CTCP Xuất nhập khẩu Lương thực Thực phẩm Hà Nội
10,000
FHS
CTCP Phát hành Sách Thành phố Hồ Chí Minh
36,000
FIC
Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - CTCP
16,3002,000
0.6
FOC
CTCP Dịch vụ Trực tuyến FPT
67,400100
0.1
FOX
CTCP Viễn thông FPT
81,0003,000
0.9
FRC
CTCP Lâm đặc sản Xuất khẩu Quảng Nam
25,000
FRM
CTCP Lâm Nghiệp Sài Gòn
5,600
FSO
CTCP Cơ khí đóng tàu Thủy sản Việt Nam
7,100
FT1
CTCP Phụ tùng Máy số 1
40,800
FTI
CTCP Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị
3,700
G36
Tổng Công ty 36 - CTCP
12,2002,000
-0.3
GCB
CTCP Petec Bình Định
6,0001,600
-0.1
GER
CTCP Thể thao Ngôi sao Geru
3,200
GGG
CTCP Ô tô Giải Phóng
3,100
GH3
CTCP Công trình Giao thông Hà Nội
3,600
GHC
CTCP Thủy điện Gia Lai
28,600100
GLC
CTCP Vàng Lào Cai
6,000
GLW
CTCP Cấp thoát nước Gia Lai
13,800
GND
CTCP Gạch ngói Đồng Nai
29,600
GSM
CTCP Thủy điện Hương Sơn
29,900
0.5
GTD
CTCP Giầy Thượng Đình
85,000
GTS
CTCP Công trình Giao thông Sài Gòn
10,700
GVT
CTCP Giấy Việt Trì
73,000
3.0
H11
CTCP Xây dựng HUD101
12,400
1.6
HAC
CTCP Chứng khoán Hải Phòng
9,500
HAF
CTCP Thực phẩm Hà Nội
17,800
HAM
CTCP Vật tư Hậu Giang
50,000
HAN
Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP
8,800
HAV
Công ty Cổ phần Rượu Hapro
3,300
-0.1
HBC
CTCP Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình
6,300100
HBD
CTCP Bao Bì PP Bình Dương
26,000
HBH
CTCP Habeco - Hải Phòng
5,500
HC1
CTCP Xây dựng Số 1 Hà Nội
13,300
HC3
CTCP Xây dựng Số 3 Hải Phòng
25,500
HCI
CTCP Đầu tư Xây dựng Hà Nội
11,000
HD2
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà HUD2
13,100
HD6
CTCP Đầu tư và Phát triển Nhà số 6 Hà Nội
10,000
0.1
HD8
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD8
6,800
HDM
CTCP Dệt may Huế
37,500
0.7
HDP
CTCP Dược Hà Tĩnh
25,200
HDW
CTCP Kinh doanh Nước sạch Hải Dương
15,500
HEC
CTCP Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi II
62,5002,000
-1.1
HEJ
Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy lợi Việt Nam - CTCP
16,000
HEP
CTCP Môi trường và Công trình Đô thị Huế
14,900
HES
CTCP Dịch vụ Giải trí Hà Nội
18,200
HFB
CTCP Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh
10,100
HFC
CTCP Xăng dầu HFC
10,000
HFX
CTCP Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà
5,600
HGT
Công ty cổ phần Du lịch Hương Giang
12,100
HJC
CTCP Hòa Việt
7,600
-0.2
HLB
CTCP Bia và Nước giải khát Hạ Long
345,000
HLS
CTCP Sứ Kỹ thuật Hoàng Liên Sơn
21,000
HLT
CTCP Dệt may Hoàng Thị Loan
10,600
HLY
CTCP Viglacera Hạ Long I
9,400
HMG
CTCP Kim khí Hà Nội - VNSTEEL
5,300
HMS
CTCP Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí Minh
35,000
HNB
CTCP Bến xe Hà Nội
13,300
HND
CTCP Nhiệt điện Hải Phòng
10,700
0.1
HNF
CTCP Thực phẩm Hữu Nghị
30,000
HNG
CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai
6,4002,200
0.1
HNI
CTCP May Hữu Nghị
24,400100
-4.0
HNM
CTCP Sữa Hà Nội
7,900100
HNP
CTCP Hanel Xốp nhựa
18,300
HNR
CTCP Rượu và Nước giải khát Hà Nội
12,000
HPB
CTCP Bao bì PP
25,000
3.2
HPD
CTCP Thủy điện ĐăK Đoa
17,000
HPH
CTCP Hóa Chất Hưng Phát Hà Bắc
10,500
HPI
CTCP Khu công nghiệp Hiệp Phước
22,300
HPM
CTCP Xây dựng Thương mại và Khoáng Sản Hoàng Phúc
7,400
HPP
CTCP Sơn Hải Phòng
78,0006,900
HPT
CTCP Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT
26,500100
2.5
HPW
CTCP Cấp nước Hải Phòng
24,400
2.4
HRB
CTCP Harec Đầu tư và Thương mại
43,000
HSA
CTCP Hestia
33,000
HSM
Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hà Nội
6,500
0.3
HSP
CTCP Sơn Tổng hợp Hà Nội
14,200
HSV
CTCP Gang thép Hà Nội
4,100100
0.1
HTE
CTCP Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh
3,400
-0.1
HTM
Tổng Công ty Thương mại Hà Nội - CTCP
9,400100
0.1
HTP
CTCP In Sách Giáo khoa Hòa Phát
1,300
HTT
CTCP Thương mại Hà Tây
1,600
HU4
CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD4
11,200
-0.1
HU6
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD6
4,500
HUG
Tổng Công ty May Hưng Yên - CTCP
28,200
HVA
CTCP Đầu tư HVA
18,5001,000
1.1
HWS
CTCP Cấp nước Thừa Thiên Huế
15,100
0.1
IBD
CTCP In Tổng hợp Bình Dương
9,000
ICC
CTCP Xây dựng Công nghiệp (ICC)
58,000
ICF
CTCP Đầu tư Thương mại Thủy sản
2,700
ICI
CTCP Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp
10,000
ICN
CTCP Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO
36,300900
-0.2
IDP
Công ty cổ phần Sữa Quốc tế
247,900
IFS
CTCP Thực phẩm Quốc tế
17,400100
IHK
CTCP In Hàng Không
10,500
ILA
CTCP ILA
6,200
ILC
CTCP Hợp tác Lao động với nước ngoài
6,900
0.1
ILS
CTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế
23,400
IME
CTCP Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp
50,500
IN4
CTCP In Số 4
43,700
IRC
CTCP Cao su Công nghiệp
4,700
ISG
CTCP Vận tải biển và Hợp tác Lao động Quốc tế
8,800
ISH
CTCP Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO
25,800
IST
CTCP ICD Tân Cảng Sóng Thần
35,800
ITS
CTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin
4,000
JOS
CTCP Chế biến Thủy sản xuất khẩu Minh Hải
1,0001,100
0.1
KCB
CTCP khoáng Sản và Luyện Kim Cao Bằng
12,700100
0.2
KGM
CTCP Xuất nhập khẩu Kiên Giang
5,600
KHD
CTCP Khai thác Chế biến Khoáng sản Hải Dương
15,700
KHW
CTCP Cấp thoát nước Khánh Hòa
29,000
-3.0
KIP
CTCP K.I.P Việt Nam
13,700
KLB
Ngân hàng TMCP Kiên Long
14,5503,800
KTC
CTCP Thương mại Kiên Giang
9,200
KTL
CTCP Kim Khí Thăng Long
24,700
KTT
CTCP Đầu tư Thiết bị và Xây lắp Điện Thiên Trường
2,300
L12
CTCP Licogi 12
4,0001,900
-0.2
L45
CTCP Lilama 45.1
1,700
L63
CTCP Lilama 69-3
8,000
LAI
CTCP Đầu Tư Xây dựng Long An IDICO
13,5005,700
0.5
LAW
CTCP Cấp thoát nước Long An
34,400
LCC
CTCP Xi măng Hồng Phong
1,100
LDW
CTCP Cấp thoát nước Lâm Đồng
28,000
LG9
CTCP Cơ giới và Xây lắp Số 9
4,100
LIC
Tổng Công ty LICOGI - CTCP
26,800
LKW
CTCP Cấp nước Long Khánh
36,100
0.1
LLM
Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam - CTCP
19,600
LM3
CTCP Lilama 3
2,000
LMC
CTCP Khoáng sản Latca
5,400
LMH
CTCP Landmark Holding
1,300
LMI
CTCP Đầu tư Xây dựng Lắp máy IDICO
9,800
LNC
CTCP Lệ Ninh
4,000
LPT
CTCP Thương mại và Sản xuất Lập Phương Thành
6,500
LQN
CTCP Licogi Quảng Ngãi
2,200
LSG
Công ty cổ phần Bất động sản Sài Gòn VINA
35,9002,900
0.7
LTC
CTCP Điện nhẹ Viễn Thông
1,800
LTG
CTCP Tập đoàn Lộc Trời
6,600
M10
Tổng Công ty May 10 - CTCP
23,000500
0.2
MA1
CTCP Thiết bị
36,000
3.5
MBN
CTCP Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh
7,900
MCH
CTCP Hàng tiêu dùng Masan
149,00050,900
-1.0
MDA
CTCP Môi trường Đô thị Đông Anh
5,300
MDF
CTCP Gỗ MDF VRG - Quảng Trị
5,300
MEC
CTCP Cơ khí - Lắp máy Sông Đà
3,600
MEF
CTCP MEINFA
1,100
MES
CTCP Cơ điện Công trình
10,000
MFS
CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Mobifone
39,100300
0.9
MGC
CTCP Địa chất mỏ - TKV
12,800200
0.1
MGG
Tổng Công ty Đức Giang - CTCP
26,500
MGR
Công ty cổ phần Tập đoàn Mgroup
4,000
MH3
CTCP Khu Công nghiệp Cao su Bình Long
29,600
0.5
MIC
CTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam
12,700
0.1
MIE
Tổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp - CTCP
8,100
MKP
CTCP Hoá - Dược phẩm Mekophar
29,800
MLC
CTCP Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai
20,400
MLS
CTCP Chăn nuôi - Mitraco
20,600
MML
CTCP Masan MeatLife
37,000400
-0.1
MNB
Tổng Công ty May Nhà Bè - CTCP
23,500
MND
CTCP Môi trường Nam Định
9,500
MPC
CTCP Tập đoàn Thủy sản Minh Phú
17,800800
MPY
CTCP Môi trường Đô thị Phú Yên
7,000
MQB
CTCP Môi trường và Phát triển Đô thị Quảng Bình
5,600
MQN
CTCP Môi trường đô thị Quảng Ngãi
19,000
MRF
CTCP Merufa
15,000
MSR
CTCP Masan High-Tech Materials
34,800800
2.2
MTA
Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - CTCP
13,500200
0.4
MTB
CTCP Môi trường và Công trình Đô thị tỉnh Thái Bình
9,800
MTG
CTCP MT Gas
7,600
-0.1
MTH
CTCP Môi trường Đô thị Hà Đông
27,000
MTL
CTCP Dịch vụ Môi trường Đô thị Từ Liêm
5,500
MTP
CTCP Dược Medipharco
14,400
MTS
CTCP Vật tư - TKV
9,500
0.2
MTV
CTCP Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu
16,500
MVC
CTCP Vật liệu và Xây dựng Bình Dương
16,1006,000
MVN
Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP
64,600100
0.8
NAC
CTCP Tư vấn Xây dựng Tổng hợp
1,300
NAS
CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Nội Bài
35,200
0.1
NAU
CTCP Môi trường Đô thị Nghệ An
13,500
-9.0
NAW
CTCP Cấp nước Nghệ An
9,500
NBE
CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Bắc
11,5005,600
0.3
NBT
CTCP Cấp thoát nước Bến Tre
17,500
NCS
CTCP Suất ăn Hàng không Nội Bài
40,000
0.1
ND2
CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Bắc 2
35,000100
NDC
CTCP Nam Dược
160,000
NDP
CTCP Dược phẩm 2/9
25,800
NDT
Tổng Công ty cổ phần Dệt May Nam Định
5,000
NDW
CTCP Cấp nước Nam Định
14,500
NED
CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc
7,0003,200
-0.1
NGC
CTCP Chế biến Thủy sản xuất khẩu Ngô Quyền
1,200
NJC
Công ty cổ phần May Nam Định
13,700
NLS
CTCP Cấp thoát nước Lạng Sơn
6,800
NNT
CTCP Cấp nước Ninh Thuận
60,000
NOS
CTCP Vận tải biển và Thương mại Phương Đông
1,000
NQB
CTCP Cấp nước Quảng Bình
10,100
NQN
CTCP Nước sạch Quảng Ninh
12,700
NS2
CTCP Nước sạch Số 2 Hà Nội
15,500
-0.2
NSG
CTCP Nhựa Sài Gòn
13,000
NSL
CTCP Cấp nước Sơn La
20,500
NSS
CTCP Nông Súc Sản Đồng Nai
3,700
NTC
CTCP Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên
153,0001,200
-0.1
NTF
CTCP Dược - Vật tư Y tế Nghệ An
10,500
NTT
CTCP Dệt - May Nha Trang
9,600
NTW
CTCP Cấp nước Nhơn Trạch
20,000100
NUE
CTCP Môi trường Đô thị Nha Trang
10,500
NVP
CTCP Nước sạch Vĩnh Phúc
42,000
NWT
CTCP Vận tải Newway
6,300
NXT
CTCP Sản xuất và Cung ứng Vật liệu Xây dựng Kon Tum
4,200
-0.7
ODE
Công ty cổ phần Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE
46,300
0.1
OIL
Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP
15,70023,900
0.3
ONW
CTCP Dịch vụ Một Thế Giới
3,600
PAI
CTCP Công nghệ thông tin Viễn thông và Tự động hóa Dầu Khí
12,700
PAP
CTCP Dầu khí Đầu tư khai thác Cảng Phước An
27,300
PAS
Công ty cổ phần Quốc tế Phương Anh
2,800100
-0.1
PAT
Công ty cổ phần Phốt pho Apatit Việt Nam
80,600
-0.5
PBC
CTCP Dược phẩm Trung Ương 1- Pharbaco
6,100200
PBT
CTCP Nhà và Thương mại Dầu khí
17,900
PCC
CTCP Tập đoàn Xây lắp 1 - Petrolimex
26,900
PCF
CTCP Cà phê PETEC
5,900
0.6
PCM
CTCP Vật liệu Xây dựng Bưu điện
14,400
PDC
CTCP Du lịch Dầu khí Phương Đông
5,400
PDV
CTCP Vận tải Dầu Phương Đông Việt
9,660
0.18
PEG
Tổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - CTCP
3,600
-0.3
PEQ
CTCP Thiết bị Xăng dầu Petrolimex
42,900
PFL
CTCP Dầu khí Đông Đô
2,500100
PGB
Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex
12,000300
PHH
CTCP Hồng Hà Việt Nam
4,600
PHP
CTCP Cảng Hải Phòng
36,2001,300
0.5
PHS
CTCP Chứng khoán Phú Hưng
10,000
PID
CTCP Trang Trí Nội Thất Dầu khí
2,800
PIS
Tổng Công ty Pisico Bình Định - CTCP
10,500
PIV
CTCP PIV
9,00020,200
0.5
PJS
CTCP Cấp nước Phú Hòa Tân
30,800
PLA
CTCP Đầu tư và Dịch vụ Hạ tầng Xăng dầu
4,800
PLE
CTCP Tư vấn Xây dựng Petrolimex
62,500
PLO
CTCP Kho Vận Petec
3,100
PMJ
CTCP Vật tư Bưu Điện
17,900
PMT
CTCP Viễn thông TELVINA Việt Nam
7,000
PMW
CTCP Cấp nước Phú Mỹ
34,500
PND
CTCP Xăng dầu Dầu khí Nam Định
5,700
PNG
CTCP Thương mại Phú Nhuận
42,100
PNP
CTCP Tân Cảng - Phú Hữu
20,400
-0.3
PNT
CTCP Kỹ thuật Xây dựng Phú Nhuận
10,900
0.9
POB
CTCP Xăng dầu Dầu khí Thái Bình
50,800
POS
CTCP Dịch vụ Lắp đặt, Vận hành và Bảo dưỡng Công trình Dầu khí Biển PTSC
16,700900
0.1
POV
CTCP Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng
7,7002,700
0.2
PPH
Tổng Công ty cổ phần Phong Phú
28,900100
-0.5
PQN
CTCP Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSC
4,000
PRO
CTCP Procimex Việt Nam
17,900
PRT
Tổng Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Bình Dương - CTCP
10,800
-0.7
PSB
CTCP Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình
4,900100
0.1
PSL
CTCP Chăn nuôi Phú Sơn
11,600
0.1
PSN
CTCP Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa
9,500
PSP
CTCP Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ
19,500
2.5
PTE
CTCP Xi măng Phú Thọ
4,200
PTG
CTCP May Xuất khẩu Phan Thiết
1,200
PTH
CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây
10,000
PTO
CTCP Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu Điện
19,000
PTP
CTCP Dịch vụ Viễn thông và In Bưu điện
10,800
0.6
PTT
CTCP Vận tải Dầu khí Đông Dương
9,300
1.2
PTV
CTCP Thương mại Dầu khí
3,800100
0.1
PVE
Tổng Công ty Tư vấn thiết kế Dầu khí - CTCP
2,500
PVM
CTCP Máy - Thiết bị Dầu khí
18,600
0.8
PVO
CTCP Dầu nhờn PV Oil
6,500800
0.1
PVR
CTCP Đầu tư PVR Hà Nội
1,300
PVV
CTCP Vinaconex 39
1,700
PVX
Tổng Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam
2,900
PVY
CTCP Chế tạo Giàn khoan Dầu khí
2,700
PWA
CTCP Bất động sản Dầu khí
5,400
0.4
PWS
CTCP Cấp thoát nước Phú Yên
12,200
PX1
CTCP Xi măng Sông Lam 2
10,000
PXA
CTCP Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An
1,000
PXI
CTCP Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí
1,100
PXL
CTCP Đầu tư Khu Công nghiệp Dầu khí Long Sơn
16,000300
0.1
PXS
CTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí
3,400
PXT
CTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí
1,900
QCC
CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn thông
24,100
QHW
CTCP Nước khoáng Quảng Ninh
36,000
QNC
CTCP Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh
5,800
QNS
CTCP Đường Quảng Ngãi
49,000300
-0.1
QNT
Trung tâm Tư vấn xây dựng thị xã Điện Bàn
11,800
QNU
CTCP Môi trường Đô thị Quảng Nam
10,000
QNW
CTCP Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi
16,100
2.1
QPH
CTCP Thủy điện Quế Phong
34,100
QSP
CTCP Tân Cảng Quy Nhơn
24,700
QTP
CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh
12,60028,900
0.2
RAT
CTCP Vận tải và Thương mại Đường sắt
17,000
RBC
CTCP Công nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao su
6,400
RCC
CTCP Tổng Công ty Công trình Đường sắt
18,300
RCD
CTCP Xây dựng - Địa ốc Cao su
1,900
RIC
CTCP Quốc tế Hoàng Gia
12,300
-0.2
RTB
CTCP Cao su Tân Biên
31,000
2.0
S12
CTCP Sông Đà 12
2,000
S72
CTCP Sông Đà 7.02
7,100
S74
CTCP Sông Đà 7.04
16,300
SAC
CTCP Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn
12,100300
-0.9
SAL
CTCP Trục vớt Cứu hộ Việt Nam
1,700
SAS
CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất
38,400
0.1
SB1
CTCP Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh
6,700
0.1
SBD
CTCP Công nghệ Sao Bắc Đẩu
8,000
SBH
CTCP Thủy điện Sông Ba Hạ
41,900
0.9
SBL
CTCP Bia Sài Gòn - Bạc Liêu
6,900
SBM
CTCP Đầu tư Phát triển Bắc Minh
34,500
0.2
SBR
CTCP Cao su Sông Bé
8,300
SBS
CTCP Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
5,8002,600
SCC
CTCP Đầu tư Thương mại Hưng Long Tỉnh Hòa Bình
2,700
SCJ
CTCP Xi măng Sài Sơn
3,400
0.3
SCL
CTCP Sông Đà Cao Cường
20,6002,000
0.1
SCO
CTCP Công nghiệp Thủy sản
4,100
SD2
CTCP Sông Đà 2
3,500
SD3
CTCP Sông Đà 3
7,000
-0.1
SD6
CTCP Sông Đà 6
2,200
SD7
CTCP Sông Đà 7
2,900
SD8
CTCP Sông Đà 8
1,500
SDD
CTCP Đầu tư và Xây lắp Sông Đà
1,300
SDK
CTCP Cơ khí Luyện kim
16,600
SDV
CTCP Dịch vụ Sonadezi
32,000
SDY
CTCP Xi măng Sông Đà Yaly
1,400
SEA
Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CTCP
42,900
SEP
CTCP Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị
16,100
SGB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương
12,500
SGI
CTCP Đầu tư phát triển Sài Gòn 3 Group
11,500
SGP
CTCP Cảng Sài Gòn
26,500400
SGS
CTCP Vận tải biển Sài Gòn
11,800
SHC
CTCP Hàng hải Sài Gòn
12,000
SHG
Tổng Công ty cổ phần Sông Hồng
2,000
SID
CTCP Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.op
14,300
SIG
CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
5,900
SIV
CTCP SIVICO
38,500
SJC
CTCP Sông Đà 1.01
4,100
SJG
Tổng Công ty Sông Đà - CTCP
21,900
SJM
CTCP Sông Đà 19
8,500
SKH
CTCP Nước giải khát Sanest Khánh Hòa
25,000
SKN
CTCP Nước giải khát Sanna Khánh Hòa
8,600
SKV
CTCP Nước giải khát Yến sào Khánh Hòa
26,100
SNC
CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Năm Căn
23,700
SNZ
Tổng Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp
33,500200
0.2
SP2
CTCP Thủy điện Sử Pán 2
22,700
SPB
CTCP Sợi Phú Bài
19,900
SPD
CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung
8,500
SPH
CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Hà Nội
10,000
SPV
CTCP Thủy Đặc sản
25,500
-4.2
SRB
CTCP Tập đoàn Sara
1,800
SSF
CTCP Giáo dục G Sài Gòn
20,100
SSG
CTCP Vận tải biển Hải Âu
8,000
SSH
Công ty cổ phần Phát triển Sunshine Homes
68,000
SSN
CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Sài Gòn
1,200
STH
CTCP Phát hành Sách Thái Nguyên
20,8002,200
0.3
STL
CTCP Sông Đà Thăng Long
1,000
STS
CTCP Dịch vụ Vận tải Sài Gòn
72,500
STT
CTCP Vận chuyển Sài Gòn Tourist
1,100
STW
CTCP Cấp nước Sóc Trăng
26,000
SVG
CTCP Hơi Kỹ nghệ Que hàn
6,600
-0.8
SVH
CTCP Thủy điện Sông Vàng
6,000
SWC
Tổng Công ty cổ phần Đường sông Miền Nam
29,900
0.2
SZE
CTCP Môi trường Sonadezi
8,700100
-0.2
SZG
CTCP Sonadezi Giang Điền
37,700
TA6
CTCP Đầu tư và Xây lắp Thành An 665
5,100
TAN
Công ty TNHH MTV Cà phê Thuận An
44,000
TAW
CTCP Cấp nước Trung An
13,100
TB8
CTCP Sản xuất và Kinh doanh Vật tư Thiết bị - VVMI
16,000
TBD
Tổng Công ty Thiết bị Điện Đông Anh - CTCP
113,000
TBR
Công ty Cổ phần Địa ốc Tân Bình
8,100
TCJ
CTCP Tô Châu
3,900
TCK
Tổng Công ty Cơ khí Xây dựng - CTCP
3,000
TCW
CTCP Kho Vận Tân Cảng
32,000
-0.1
TDB
CTCP Thủy điện Định Bình
39,000
-0.7
TDF
CTCP Trung Đô
8,200
TDS
CTCP Thép Thủ Đức - VNSTEEL
8,300
-0.1
TED
Tổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải - CTCP
73,000100
5.8
TGP
CTCP Trường Phú
7,400
TH1
CTCP Xuất nhập khẩu tổng hợp 1 Việt Nam
2,400
THN
CTCP Cấp nước Thanh Hóa
3,800
THP
CTCP Thủy sản và Thương mại Thuận Phước
9,000100
-0.8
THU
CTCP Môi trường và Công trình Đô thị Thanh Hóa
10,000
THW
CTCP Cấp nước Tân Hòa
18,900100
0.4
TID
CTCP Tổng Công ty Tín Nghĩa
23,0001,000
0.2
TIE
CTCP TIE
3,000
TIN
Công ty Tài chính Cổ phần Tín Việt
99,000100
0.1
TIS
CTCP Gang thép Thái Nguyên
5,100300
0.1
TKA
CTCP Bao bì Tân Khánh An
3,000
TL4
Tổng Công ty cổ phần Xây dựng Thủy Lợi 4
12,000
TLP
Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP
6,400
-0.2
TLT
CTCP Viglacera Thăng Long
26,500
TMG
CTCP Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico
61,700
TMW
CTCP Tổng hợp Gỗ Tân Mai
23,500
TNB
CTCP Thép Nhà Bè - VNSTEEL
9,600
TNM
CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Công trình
4,100
TNP
CTCP Cảng Thị Nại
20,500
TNS
CTCP Thép tấm lá Thống Nhất
2,900
TNW
CTCP Nước sạch Thái Nguyên
11,200
TOS
CTCP Dịch vụ biển Tân Cảng
164,9002,600
2.7
TOW
CTCP Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn
34,000
-2.2
TPS
CTCP Bến Bãi Vận tải Sài Gòn
58,600
TQN
CTCP Thông Quảng Ninh
13,500
TQW
CTCP Cấp thoát nước Tuyên Quang
7,600
TR1
CTCP Vận tải 1 Traco
18,000
0.1
TRS
CTCP Vận tải và Dịch vụ Hàng hải
38,500
TRT
CTCP Trúc Thôn
3,600
TS3
CTCP Trường Sơn 532
5,800
TS4
CTCP Thủy sản Số 4
1,200
TSD
CTCP Du lịch Trường Sơn COECCO
4,800
TSG
CTCP Thông tin Tín hiệu Đường sắt Sài Gòn
11,500
TSJ
CTCP Du lịch Dịch vụ Hà Nội
37,100
TST
CTCP Dịch vụ Kỹ Thuật Viễn thông
6,300
TTD
CTCP Bệnh viện tim Tâm Đức
130,100
1.9
TTG
CTCP May Thanh Trì
14,000
1.5
TTN
CTCP Công nghệ và Truyền thông Việt Nam
16,8001,600
0.1
TTS
CTCP Cán Thép Thái Trung
7,100
TUG
CTCP Lai Dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng
19,000
TV1
CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 1
26,900
TV6
CTCP Thương mại Đầu tư Xây lắp điện Thịnh Vượng
5,600
TVA
CTCP Sứ Viglacera Thanh Trì
14,300
TVG
CTCP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải
16,000
TVH
CTCP Tư vấn Xây dựng công trình Hàng hải
90,000
TVM
CTCP Tư vấn Đầu tư mỏ và Công Nghiệp - Vinacomin
10,400
TVN
Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP
8,500500
TW3
CTCP Dược Trung ương 3
14,000
UCT
CTCP Đô thị Cần Thơ
7,000
UDJ
CTCP Phát triển Đô thị
6,5001,000
-0.1
UDL
CTCP Đô thị và Môi trường Đắk Lắk
17,000
UEM
CTCP Cơ điện Uông Bí - Vinacomin
15,800
UMC
CTCP Công trình Đô thị Nam Định
8,700
UPH
CTCP Dược phẩm TW 25
7,000
USC
CTCP Khảo sát và Xây dựng -USCO
10,600
USD
CTCP Công trình Đô thị Sóc Trăng
17,1001,000
0.2
VAB
Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Á
10,8004,500
VAV
CTCP VIWACO
35,000
-1.0
VBB
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín
10,500100
0.1
VBG
CTCP Địa chất Việt Bắc - TKV
4,800
VBH
CTCP Điện tử Bình Hòa
15,200
VCE
CTCP Xây lắp Môi trường
8,000
VCP
CTCP Tư Xây dựng và Phát triển Năng Lượng VCP
24,000100
VCR
CTCP Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex
32,400
VCT
CTCP Tư vấn Xây dựng Vinaconex
8,600
VCX
CTCP Xi măng Yên Bình
10,000
VDN
CTCP Vinatex Đà Nẵng
37,000
VDT
CTCP Lưới thép Bình Tây
5,100
VE9
CTCP Đầu tư và Xây dựng VNECO 9
3,900
0.1
VEA
Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam – CTCP
35,600100
0.3
VEC
Tổng Công ty cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam
34,600200
4.5
VEF
CTCP Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam
113,600100
0.2
VES
CTCP Đầu tư và Xây dựng Điện Mêca Vneco
25,500
-3.8
VET
CTCP Thuốc thú y Trung ương Navetco
17,200
0.8
VFC
CTCP Vinafco
92,600
VFR
CTCP Vận tải và Thuê tàu
11,500
VGG
Tổng Công ty cổ phần May Việt Tiến
43,500
1.0
VGI
Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel
107,000900
0.5
VGL
CTCP Mạ Kẽm Công Nghiệp Vingal - Vnsteel
19,000
VGR
CTCP Cảng Xanh Vip
65,000
VGT
Tập đoàn Dệt May Việt Nam
13,500500
0.1
VGV
Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP
48,800
6.3
VHD
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô Thị Vinaconex
3,900
0.1
VHF
CTCP Xây dựng và Chế biến Lương thực Vĩnh Hà
8,700
-1.5
VHG
CTCP Đầu tư Cao su Quảng Nam
2,000
VHH
CTCP Đầu tư Kinh doanh Nhà Thành Đạt
4,200
VIE
CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO
8,800
VIH
CTCP Viglacera Hà Nội
28,000
VIM
CTCP Khoáng sản Viglacera
10,300
VIN
CTCP Giao nhận Kho vận Ngoại Thương Việt Nam
14,800
0.2
VIR
CTCP Du lịch Quốc tế Vũng Tàu
3,100
VIW
Tổng Công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam
12,4001,100
0.2
VLB
CTCP Xây dựng và Sản xuất Vật liệu xây dựng Biên Hòa
48,500200
0.1
VLC
Tổng Công ty Chăn Nuôi Việt Nam - CTCP
14,400100
0.1
VLG
CTCP Vinalines Logistics - Việt Nam
8,000
VLW
CTCP Cấp nước Vĩnh Long
36,000
-0.8
VMA
CTCP Công nghiệp Ô tô - Vinacomin
2,800
VMG
CTCP Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu
2,800
-0.1
VNA
CTCP Vận tải Biển Vinaship
15,800
VNB
CTCP Sách Việt Nam
16,000100
0.3
VNH
CTCP Đầu tư Việt Việt Nhật
1,400
VNP
CTCP Nhựa Việt Nam
17,600200
0.2
VNX
CTCP Quảng cáo và Hội chợ Thương mại
13,300
VNY
CTCP Thuốc thú y Trung ương I
4,700
VNZ
Công ty cổ phần VNG
355,000
5.4
VPA
CTCP Vận tải Hoá Dầu VP
1,600
VPC
CTCP Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam
2,400
VPR
CTCP VinaPrint
7,700
VPW
CTCP Cấp thoát nước Số 1 Vĩnh Phúc
9,500
VQC
CTCP Giám định - Vinacomin
18,100100
5.1
VRG
CTCP Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam
17,600
-0.3
VSE
CTCP Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam
8,200100
VSF
Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - CTCP
25,400
0.3
VSG
CTCP Container Phía Nam
1,600
VSN
CTCP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản
17,600
VST
CTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam
3,000
VTA
CTCP Vitaly
2,400
0.1
VTD
CTCP Du lịch Vietourist
6,4001,800
VTE
CTCP Viễn thông Điện tử VINACAP
6,400
0.1
VTG
CTCP Du lịch Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
7,000
VTI
CTCP Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt may
4,800
VTK
CTCP Tư vấn Thiết kế Viettel
52,800
-0.4
VTM
CTCP Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - VINACOMIN
21,800
VTQ
Công ty Cổ phần Việt Trung Quảng Bình
12,200
VTR
CTCP Du lịch và Tiếp thị Giao thông Vận tải Việt Nam - Vietravel
12,400200
-0.3
VTS
CTCP Viglacera Từ Sơn
7,000
VTX
CTCP Vận tải Đa Phương Thức Vietranstimex
6,000
VUA
Công ty cổ phần Chứng khoán Stanley Brothers
15,000
VVN
Tổng Công ty cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam
3,000
VVS
Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển máy Việt Nam
110,500
7.2
VW3
CTCP Viwaseen3
10,200
VWS
CTCP Nước và Môi Trường Việt Nam
24,000
VXB
CTCP Vật liệu Xây dựng Bến Tre
35,600
VXP
CTCP Thuốc Thú y Trung ương VETVACO
30,600
VXT
CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại
46,000
WSB
CTCP Bia Sài Gòn - Miền Tây
58,000300
1.7
WTC
CTCP Vận tải Thủy - Vinacomin
10,100
0.1
X26
CTCP 26
15,000
XDH
CTCP Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội
16,900
XHC
CTCP Xuân Hòa Việt Nam
19,300
XLV
CTCP Xây Lắp và Dịch vụ Sông Đà
13,100
XMC
CTCP Đầu tư và Xây dựng Xuân Mai
9,500
0.5
XMD
CTCP Xuân Mai - Đạo Tú
5,900
XMP
CTCP Thủy điện Xuân Minh
16,500
XPH
CTCP Xà phòng Hà Nội
14,300100
-0.1
YBC
CTCP Xi măng và Khoáng sản Yên Bái
9,900
YTC
CTCP Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh
27,300

Nguồn: cophieu68.vn

tin tức chỉ số Upcom-Index hôm nay

UPCoM khởi động năm 2026 tích cực, chỉ số tăng gần 7%, thanh khoản bứt phá

Tháng 1/2026, thị trường UPCoM ghi nhận đà tăng tích cực khi chỉ số UPCoM-Index tăng 6,68%, thanh khoản và giá trị giao dịch cải thiện mạnh so với tháng trước.

Dòng tiền 'nghỉ Tết' sớm, VN-Index vẫn vượt 1.800 điểm

Dòng tiền co hẹp nhanh khi nhà đầu tư bước vào trạng thái 'nghỉ Tết sớm', thanh khoản HoSE giảm gần một nửa so với phiên trước. VN-Index vượt 1.800 điểm nhờ sự nâng đỡ của nhóm Vingroup.

Chứng khoán ngày 12/2: VN-Index tăng phiên thứ hai liên tiếp, dòng tiền 'nghỉ Tết sớm'

Thị trường chứng khoán hôm nay (12/2) ghi nhận phiên tăng thứ hai liên tiếp, đưa VN-Index lên 1.814 điểm và vượt vùng giá cao nhất năm 2025. Dù vậy, đà tăng chủ yếu đến từ nhóm cổ phiếu 'họ Vin' trong bối cảnh thanh khoản 'mất hút' và sự lan tỏa giữa các nhóm ngành còn hạn chế, làm gia tăng khả năng rung lắc trong phiên tới.

Chứng khoán giao dịch cả ngày không nổi 18.000 tỷ

Trong bối cảnh Tết Nguyên đán đến gần, thanh khoản thị trường chứng khoán Việt Nam rơi xuống mức thấp nhất 9 tháng khi giá trị giao dịch chỉ đạt khoảng 17.500 tỷ đồng.

Nhóm bất động sản bứt tốc, VN-Index tăng hơn 17 điểm

Thị trường chứng khoán phiên 12/2 ghi nhận diễn biến tích cực khi lực cầu tập trung vào nhóm cổ phiếu bất động sản, qua đó giúp VN-Index tăng 17,24 điểm, lên 1.814,09 điểm. Thanh khoản đạt hơn 501 triệu cổ phiếu, tương ứng giá trị giao dịch 16.386 tỷ đồng.

Cổ phiếu bất động sản dẫn dắt, VN-Index trở lại trên mốc 1.800 điểm

Sau phiên giao dịch sôi động ngày 11/2, thị trường chứng khoán ngày 12/2 giao dịch trầm lắng hơn khi thanh khoản suy giảm rõ rệt. Dù vậy, VN-Index vẫn dễ dàng lấy lại mốc 1.800 điểm nhờ lực kéo chủ yếu từ nhóm cổ phiếu bất động sản, đặc biệt là các mã thuộc họ Vingroup; trong đó, VHM tăng 5,83%, VIC tăng 5,44% và VRE tăng 1,87%, trở thành động lực chính nâng đỡ chỉ số.

Bất động sản và năng lượng dẫn dắt, thị trường đóng cửa trong sắc xanh

Phiên giao dịch ngày 12/2, thị trường chứng khoán Việt Nam tiếp tục khởi sắc dù thanh khoản toàn thị trường giảm mạnh so với phiên trước. Sự bứt phá của cổ phiếu bất động sản và năng lượng đã tạo động lực nâng đỡ thị trường, giúp VN-Index đóng cửa ở mức 1.814,09 điểm, trong khi khối ngoại tiếp tục mua ròng trên cả 3 sàn.

Thị trường phân hóa, VN-Index bứt lên nhờ nhóm cổ phiếu Vin

Phiên giao dịch sáng 12/2 diễn ra trong trạng thái phân hóa rõ nét khi dòng tiền có dấu hiệu chững lại trước kỳ nghỉ lễ. Tuy vậy, lực kéo từ nhóm cổ phiếu thuộc Tập đoàn Vingroup đã đóng vai trò dẫn dắt, giúp VN-Index duy trì đà tăng và giữ vững trên ngưỡng 1.800 điểm.

Điểm lại thông tin kinh tế ngày 11/2

Tỷ giá trung tâm giảm 5 đồng, chỉ số VN-Index tăng rất mạnh 42,82 điểm hau Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư số 08 sửa đổi và bổ sung một số quy định liên quan đến công bố thông tin, giao dịch chứng khoán và hoạt động của công ty chứng khoán... là một số thông tin kinh tế đáng chú ý trong ngày 11/2.

Xu hướng chứng khoán 12/2, thị trường có thể tiếp tục hồi phục

Báo cáo phân tích của Yuanta Việt Nam nhận định, Thị trường Chứng khoán Việt Nam (VN-Index) có thể tiếp tục hồi phục trong phiên 12/2.

Chứng khoán ngày 11/2: VN-Index tăng mạnh, áp sát ngưỡng kháng cự tâm lý 1.800 điểm

Thị trường chứng khoán hôm nay (11/2) ghi nhận phiên phục hồi ấn tượng sau giai đoạn điều chỉnh kéo dài từ vùng đỉnh 1.900 điểm. Lực cầu gia tăng mạnh về cuối phiên, đặc biệt tại nhóm cổ phiếu ngân hàng, cùng hoạt động mua ròng quy mô lớn của khối ngoại đã giúp VN-Index tăng mạnh, áp sát ngưỡng kháng cự tâm lý 1.800 điểm.

Chứng khoán ngày 11/2: VN-Index tăng mạnh trở lại, khối ngoại mua ròng gần 2.200 tỷ đồng

Phiên giao dịch ngày 11/2, thị trường chứng khoán Việt Nam tăng mạnh nhờ lực kéo từ khối ngoại. Dòng tiền hôm nay tập trung vào nhóm vốn hóa lớn, đặc biệt là ngân hàng, giúp chỉ số VN-Index có phiên bứt phá, trở về sát mốc 1.800 điểm. Chốt phiên, VN-Index tăng 42,82 điểm (+2,44%), lên mức 1.796,85 điểm.

Chứng khoán gây bất ngờ trước nghỉ Tết

Phiên giao dịch hôm nay (11/2), chứng khoán bất ngờ bứt tốc mạnh mẽ ngay trước kỳ nghỉ Tết. VN-Index tăng vọt gần 43 điểm, lên sát 1.800 điểm, mức tăng mạnh nhất trong khoảng một tháng trở lại đây, qua đó chấm dứt chuỗi 5 phiên điều chỉnh liên tiếp.

Cổ phiếu Vingroup kéo VN-Index tăng mạnh nhất 1 tháng

Thị trường chứng khoán Việt Nam ghi nhận phiên tăng mạnh nhất 1 tháng qua, chỉ số VN-Index bật tăng hơn 42 điểm với thanh khoản vượt 34.000 tỷ, chấm dứt chuỗi 5 phiên giảm liên tiếp.

Dòng tiền bùng nổ, VN-Index tăng gần 43 điểm, khối ngoại mua ròng mạnh trở lại

Thị trường đảo chiều tích cực trong phiên 11/2 khi VN-Index tăng gần 43 điểm lên 1.796,85 điểm; ngân hàng, bất động sản dẫn dắt, khối ngoại mua ròng gần 2.100 tỷ đồng.

Chứng khoán tiến sát mốc 1.800 điểm, khối ngoại mua ròng gần 2.000 tỷ đồng

Thị trường chứng khoán trở nên sôi động trở lại khi chỉ còn vài ngày nữa là kết thúc năm Ất Tỵ 2025 để bước vào kỳ nghỉ, với lực cầu mạnh đẩy chỉ số tiến sát vùng 1.800 điểm.

Chứng khoán bất ngờ bứt phá mạnh, VN-Index tăng gần 43 điểm

Thị trường chứng khoán bất ngờ khởi sắc trong phiên giao dịch sát Tết, sau 2 phiên giao dịch ảm đạm, lình xình trước đó.

Điểm lại thông tin kinh tế ngày 10/2

Tỷ giá trung tâm giảm 8 đồng, chỉ số VN-Index giảm nhẹ 0,79 điểm hay tổng kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước năm 2026 được Thủ tướng giao cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương là 995.348,05 tỉ đồng... là một số thông tin kinh tế đáng chú ý trong ngày 10/2.