| Tên xe | Giá niêm yết (VNĐ) | Loại xe | Động cơ | Hộp số |
|---|---|---|---|---|
| Exciter 155 ABS 2026 | 54,000,000 | Xe côn tay | SOHC, 4 thì, VVA, xi lanh đơn, làm mát bằng chất lỏng | 6 Cấp |
| Fazzio 125 | 35,500,000 | Xe tay ga | SOHC, Bluecore Hybrid | Vô Cấp |
| FreeGo 2026 | 30,633,000 | Xe tay ga | Blue Core, 4 thì, làm mát không khí, 1 xy-lanh | Vô cấp |
| Gear Ultima 125 2026 | 39,000,000 | Xe tay ga | SOHC, Fi, làm mát không khí, 4 thì, xi lanh đơn | Vô Cấp |
| Grande 2026 | 46,637,000 | Xe tay ga | Blue Core Hybrid, làm mát bằng không khí, 4 thì, 2 van, xy-lanh đơn | Vô Cấp |
| Janus 2026 | 29,151,000 | Xe tay ga | Xăng 4 kỳ, làm mát bằng không khí | Vô cấp, điều khiển tự động |
| Jupiter Finn 115 | 27,884,000 | Xe số | 4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí | 4 số |
| Latte 2026 | 38,390,000 | Xe tay ga | Blue Core, 4 thì, 2 van, xy-lanh đơn | |
| Lexi 155 | 48,500,000 | Xe tay ga | Bluecore VVA, SOHC, làm mát bằng dung dịch | Vô Cấp |
| Mio M3 125 | 26,500,000 | Xe tay ga | 4 thì, xylanh đơn, SOHC, làm mát bằng gió | |
| MT-03 2026 | 132,000,000 | PKL | DOHC, 4 thì, 2 xi lanh, làm mát bằng dung dịch | 6 cấp số, côn tay |
| MT-07 2026 | 224,000,000 | PKL | 2 xi lanh, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, DOHC, 4 van | |
| MT-09 2026 | 259,000,000 | PKL | Crossplane 3 xylanh thẳng hàng, DOHC | 6 Cấp |
| MT-10 | 469,000,000 | PKL | EURO5, 4-stroke, Liquid-cooled, 4-cylinder, DOHC | |
| MT-10 SP | 519,000,000 | PKL | EURO5, 4-stroke, Liquid-cooled, 4-Cylinder, DOHC | |
| MT-15 | 69,000,000 | Xe côn tay | 4 thì, xi lanh đơn, tản nhiệt nước, SOHC | |
| Neo's | 49,091,000 | Xe Điện | Excitation 3 phase synchronized motor | |
| Nmax 155 2026 | 69,000,000 | Xe tay ga | 155cc Blue Core, VVA, 4 Valve SOHC + YECVT | Vô Cấp |
| NVX 155 2026 | 56,500,000 | Xe tay ga | 155cc Blue Core, VVA, 4 Van, SOHC, YECVT | Vô Cấp |
| NVX 155 VVA ABS | 55,300,000 | Xe tay ga | Blue Core, 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch | Vô cấp Tự động |
| PG-1 ABS | 34,855,000 | Xe số | 4 kỳ, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí | 4 cấp |
| R15 2026 | 78,000,000 | Xe côn tay | SOHC, 4 thì, VVA, xi lanh đơn, làm mát bằng chất lỏng | 6 cấp |
| R3 2024 | 132,000,000 | PKL | 2 xi-lanh, 4 thì, làm mát bằng chất lỏng, DOHC, 4 van | 6 Cấp |
| R7 2026 | 234,000,000 | PKL | CP2, DOHC, 4 thì, làm mát bằng dung dịch | 6 cấp |
| R9 2026 | 339,000,000 | PKL | Crossplane 3 xylanh thẳng hàng, DOHC | 6 cấp |
| Sirius Fi 2026 | 21,306,000 | Xe số | 4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí | 4 số |
| TMax 560 2026 | 409,000,000 | Xe tay ga | Liquid-cooled, 4-stroke, 4-valves, DOHC, Parallel twin-cylinder | V-Belt Automatic |
| Tracer 9 | 369,000,000 | PKL | 4-stroke, 4-valves, 3-cylinder, DOHC | |
| WR155R 2026 | 79,000,000 | Xe côn tay | VVA, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng | 6 Cấp |
| XMAX 300 2026 | 140,000,000 | Xe tay ga | 4-valves, 4-stroke, Single cylinder, Liquid-cooled, EURO5, SOHC | Vô Cấp |
| XS155R | 78,000,000 | Xe côn tay | xi -lanh đơn, 4 thì, làm mát bằng dung dịch, SOHC | 6 cấp |
| XSR700 2026 | 245,000,000 | PKL | CP2, Two cylinder, 4-valves, 4-stroke, Liquid-cooled, DOHC | 6 Cấp |
| XSR900 2026 | 334,000,000 | PKL | 4 kỳ, 3 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng | 6 cấp |
| Yamaha PG-1 | 30,347,000 | Xe số | 4 kỳ, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí | 4 cấp |
Nguồn: giaxe.2banh.vn
Bảng giá xe máy Yamaha Grande mới nhất tháng 3/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe Yamaha YZF-R15 mới nhất tháng 3/2026 tại các đại lý trên cả nước được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe máy Yamaha Exciter mới nhất tháng 3/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết bên trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe máy Yamaha Janus mới nhất tháng 3/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết bên dưới đây.
Bảng giá xe Yamaha Jupiter mới nhất tháng 3/2026 tại các đại lý trên cả nước được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe Yamaha YZF-R15 mới nhất tháng 2/2026 tại các đại lý trên cả nước được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe máy Yamaha Grande mới nhất tháng 2/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe máy Yamaha Janus mới nhất tháng 2/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết bên dưới đây.
Bảng giá xe máy Yamaha Exciter mới nhất tháng 2/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết bên trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe Yamaha Jupiter mới nhất tháng 2/2026 tại các đại lý trên cả nước được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
'Nếu có người trả giá cao hơn tôi sẽ bán rồi mua lại cho con chiếc xe khác. Chiếc này tôi muốn bán với giá 500 triệu đồng', chủ xe chia sẻ.
Những mẫu xe số hoặc xe ga trong khoảng 30 triệu là những lựa chọn giá rẻ phù hợp cho người có kinh phí hạn hẹp.
Bảng giá xe máy Exciter mới nhất tháng 5/2023 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Những mẫu xe máy số trong khoảng 20 triệu là những lựa chọn giá rẻ phù hợp cho người có kinh phí hạn hẹp.
Bảng giá xe máy hãng Yamaha mới nhất tháng 5/2023 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe Grande mới nhất tháng 4/2023 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe Grande mới nhất tháng 5/2023 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe máy Exciter mới nhất tháng 3/2023 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.