Giá Xe ô tô Toyota Ngày 10-02-2026 13:47

Tên xeGiá niêm yết (VNĐ)Loại xeĐộng cơHộp số
Alphard 2021 3.54,280,000,000MPV cỡ lớnV6, 3.5L, 24 van, DOHC với VVT-i kép
Alphard 2023 Luxury4,370,000,000MPV cỡ lớn3.5 V6
Alphard 2024 Hybrid4,415,000,000MPV cỡ lớnXăng 2.4 Turbo
Alphard 2024 Xăng4,370,000,000MPV cỡ lớnXăng 2.4 Turbo
Avanza 2021 AT612,000,000MPV cỡ nhỏ2NR-VE (1.5L)
Avanza 2021 MT544,000,000MPV cỡ nhỏ1NR-VE (1.3L)
Avanza Premio 2022 AT598,000,000MPV cỡ nhỏ2NR-VE
Avanza Premio 2022 MT558,000,000MPV cỡ nhỏ2NR-VE
Camry 2022 2.0G1,070,000,000Xe cỡ trung hạng D6AR-FSE, 2.0l
Camry 2022 2.0Q1,185,000,000Xe cỡ trung hạng D6AR-FSE, 2.0l
Camry 2022 2.5HV1,460,000,000Xe cỡ trung hạng D2AR-FE, 2.5l
Camry 2022 2.5Q1,370,000,000Xe cỡ trung hạng D2AR-FE, 2.5l
Camry 2024 2.0Q1,220,000,000Xe cỡ trung hạng D6AR-FSE, 2.0l
Camry 2024 2.5HEV MID1,460,000,000Xe cỡ trung hạng D2AR-FE, 2.5l
Camry 2024 2.5HEV TOP1,460,000,000Xe cỡ trung hạng D2AR-FE, 2.5l
Corolla Altis 2021 1.8E (CVT)733,000,000Xe cỡ vừa hạng C2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Corolla Altis 2021 1.8G (CVT)763,000,000Xe cỡ vừa hạng C2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Corolla Altis 2022 1.8G719,000,000Xe cỡ vừa hạng C2ZR-FBE
Corolla Altis 2022 1.8HV860,000,000Xe cỡ vừa hạng C2ZR-FXE
Corolla Altis 2022 1.8V765,000,000Xe cỡ vừa hạng C2ZR-FBE
Corolla Altis 2023 1.8 G725,000,000Xe cỡ vừa hạng C2ZR-FBE
Corolla Altis 2023 1.8 HEV870,000,000Xe cỡ vừa hạng C2ZR-FXE
Corolla Altis 2023 1.8 V780,000,000Xe cỡ vừa hạng C2ZR-FBE
Corolla Cross 2021 1.8G746,000,000Xe nhỏ hạng B+/C-2ZR-FE
Corolla Cross 2021 1.8HV936,000,000Xe nhỏ hạng B+/C-2ZR-FXE
Corolla Cross 2021 1.8V846,000,000Xe nhỏ hạng B+/C-2ZR-FE
Corolla Cross 2024 1.8 HEV865,000,000Xe nhỏ hạng B+/C-2ZR-FXE
Corolla Cross 2024 1.8 V820,000,000Xe nhỏ hạng B+/C-2ZR-FE
Fortuner 2021 2.4 4X2AT1,088,000,000Xe cỡ trung hạng D2GD-FTV (2.4L)
Fortuner 2021 2.4 4x2MT995,000,000Xe cỡ trung hạng D2GD-FTV (2.4L)
Fortuner 2021 2.7 4X2AT1,154,000,000Xe cỡ trung hạng D2TR-FE (2.7L)
Fortuner 2021 2.7 4X4AT1,244,000,000Xe cỡ trung hạng D2TR-FE (2.7L)
Fortuner 2021 2.8 4X4AT1,388,000,000Xe cỡ trung hạng D1GD-FTV (2.8L)
Fortuner 2021 Legender 2.4 4X2AT1,195,000,000Xe cỡ trung hạng D2GD-FTV (2.4L)
Fortuner 2021 Legender 2.8 4X4AT1,426,000,000Xe cỡ trung hạng D1GD-FTV (2.8L)
Fortuner 2022 2.4 4x2 AT1,118,000,000Xe cỡ trung hạng D2GD-FTV (2.4L)
Fortuner 2022 2.4 4x2 MT1,026,000,000Xe cỡ trung hạng D2GD-FTV (2.4L)
Fortuner 2022 2.7 4x2 AT1,229,000,000Xe cỡ trung hạng D2TR-FE (2.7L)
Fortuner 2022 2.7 4x4 AT1,319,000,000Xe cỡ trung hạng D2TR-FE (2.7L)
Fortuner 2022 2.8 4x4 AT1,434,000,000Xe cỡ trung hạng D1GD-FTV (2.8L)
Fortuner 2022 Legender 2.4 4x2 AT1,259,000,000Xe cỡ trung hạng D2GD-FTV (2.4L)
Fortuner 2022 Legender 2.8 4x4 AT1,470,000,000Xe cỡ trung hạng D1GD-FTV (2.8L)
Fortuner 2024 2.4 AT 4x21,055,000,000Xe cỡ trung hạng D2GD-FTV, Euro 5
Fortuner 2024 2.7 AT 4x21,165,000,000Xe cỡ trung hạng D2TR-FE, Euro 5
Fortuner 2024 2.7 AT 4x41,250,000,000Xe cỡ trung hạng D2TR-FE, Euro 5
Fortuner 2024 Legender 2.4 AT 4x21,185,000,000Xe cỡ trung hạng D2GD-FTV, Euro 5
Fortuner 2024 Legender 2.8 AT 4x41,350,000,000Xe cỡ trung hạng D1GD-FTV, Euro 5
Granvia 2021 Granvia3,072,000,000MPV cỡ lớn1GD-FTV
Hilux 2021 2.4 4x2 AT674,000,000Bán tải cỡ trung2GD-FTV (2.4L)
Hilux 2021 2.4 4x2 MT628,000,000Bán tải cỡ trung2GD-FTV (2.4L)
Hilux 2021 2.4 4x4 MT799,000,000Bán tải cỡ trung2GD-FTV (2.4L)
Hilux 2021 2.8 4x4 AT Adventure913,000,000Bán tải cỡ trung1GD-FTV (2.8L)
Hilux 2023 2.4 4x2 AT852,000,000Bán tải cỡ trung2GD-FTV (2.4L)
Hilux 2024 2.4 4x2 AT706,000,000Bán tải cỡ trung2GD-FTV (2.4L)
Hilux 2024 2.4 4x4 MT668,000,000Bán tải cỡ trung2GD-FTV (2.4L)
Hilux 2024 2.8 4x4 AT Adventure999,000,000Bán tải cỡ trung1GD-FTV (2.8L)
Hilux 2026 Pro 2.8 4x2 AT706,000,000Bán tải cỡ trung1GD-FTV
Hilux 2026 Standard 2.8 4x2 MT632,000,000Bán tải cỡ trung1GD-FTV
Hilux 2026 Trailhunter 2.8 4x4 AT903,000,000Bán tải cỡ trung1GD-FTV
Innova 2021 2.0E755,000,000MPV cỡ trung1TR-FE
Innova 2021 2.0G870,000,000MPV cỡ trung1TR-FE
Innova 2021 2.0G Venturer885,000,000MPV cỡ trung1TR-FE
Innova 2021 2.0V995,000,000MPV cỡ trung1TR-FE
Innova Cross 2023 2.0G730,000,000MPV cỡ trungM20A-FKS 2.0
Innova Cross 2023 2.0HEV1,005,000,000MPV cỡ trungXăng+Điện
Innova Cross 2023 2.0V825,000,000MPV cỡ trungM20A-FKS 2.0
Land Cruiser LC300 2021 LC3004,286,000,000SUV phổ thông cỡ lớnV35A-FTS
Land Cruiser Prado 2021 VX2,588,000,000Xe cỡ trung hạng E2TR-FE
Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời đơn3,460,000,000Xe cỡ trung hạng ET24A-FTS
Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời toàn cảnh3,480,000,000Xe cỡ trung hạng ET24A-FTS
Raize 2021 1.0 Turbo498,000,000Xe nhỏ cỡ A+/B-1.0 Turbo
Rush 2021 S 1.5AT634,000,000MPV cỡ nhỏ2NR-VE
Veloz Cross 2022 CVT638,000,000MPV cỡ nhỏ2NR-VE 1.5
Veloz Cross 2022 CVT Top660,000,000MPV cỡ nhỏ2NR-VE 1.5
Vios 2021 E CVT561,000,000Xe nhỏ hạng B2NR-FE
Vios 2021 E CVT 3AB542,000,000Xe nhỏ hạng B2NR-FE
Vios 2021 E MT506,000,000Xe nhỏ hạng B2NR-FE
Vios 2021 E MT 3AB489,000,000Xe nhỏ hạng B2NR-FE
Vios 2021 G CVT592,000,000Xe nhỏ hạng B2NR-FE
Vios 2021 GR-S641,000,000Xe nhỏ hạng B2NR-FE
Vios 2023 E CVT 3AB488,000,000Xe nhỏ hạng B2NR-FE
Vios 2023 E MT 3AB458,000,000Xe nhỏ hạng B2NR-FE
Vios 2023 G CVT545,000,000Xe nhỏ hạng B2NR-FE
Wigo 2021 AT385,000,000Xe nhỏ cỡ A3NR-VE
Wigo 2021 MT352,000,000Xe nhỏ cỡ A3NR-VE
Wigo 2023 E360,000,000Xe nhỏ cỡ AXăng 1.2l
Wigo 2023 G405,000,000Xe nhỏ cỡ AXăng 1.2l
Yaris 2021 1.5G CVT684,000,000Xe nhỏ hạng B2NR-FE
Yaris Cross 2023 HEV728,000,000Xe nhỏ hạng B2NR-VEX
Yaris Cross 2023 V650,000,000Xe nhỏ hạng B2NR-VE

Nguồn: otos.vn

Cập nhật bảng giá xe hãng Lexus mới nhất tháng 2/2026

Bảng giá xe hãng Lexus của các dòng như RX, ES, LM, GX, LS, NX và LX sẽ được cập nhật chi tiết thông qua bài viết bên dưới đây.

Cập nhật bảng giá xe hãng Toyota mới nhất tháng 2/2026

Bảng giá xe hãng Toyota của các dòng Wigo, Corolla Cross, Raize, Fortuner, Avanza Premio, Vios, Veloz Cross, Corolla Altis, Yaris Cross, Hilux, Camry, Innova Cross và Land Cruiser sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.

Đà Nẵng chỉ đạo khẩn trương xử lý nội dung Báo Người Lao Động phản ánh

Phó Chủ tịch Thường trực UBND TP Đà Nẵng Hồ Kỳ Minh đề nghị Thuế TP khẩn trương tham mưu, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ ô tô trước ngày 20-1.

Phí trước bạ ô tô tăng bất thường ở Đà Nẵng, cơ quan thuế nói do sơ suất

Thuế TP Đà Nẵng đang khẩn trương rà soát, tham mưu UBND TP Đà Nẵng điều chỉnh, đồng thời sẽ hoàn trả tiền lệ phí trước bạ do chênh lệch cho người mua.

Cập nhật bảng giá xe hãng Toyota mới nhất tháng 1/2026

Bảng giá xe hãng Toyota của các dòng Wigo, Corolla Cross, Corolla Altis, Yaris Cross, Raize, Fortuner, Avanza Premio, Vios, Veloz Cross, Camry và Innova Cross sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.