FA Cup
FA Cup
Southampton
Đội bóng Southampton
Kết thúc
2  -  1
Leicester City
Đội bóng Leicester City
Cyle Larin 45'+1(pen)
James Bree 109'
Skipp 52'

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
45%
55%
4
Việt vị
2
13
Tổng cú sút
17
4
Sút trúng mục tiêu
4
2
Sút ngoài mục tiêu
4
16
Phạm lỗi
21
2
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
0
6
Phạt góc
7
529
Số đường chuyền
643
431
Số đường chuyền chính xác
540
3
Cứu thua
2
29
Tắc bóng
26
Cầu thủ
HLV
Cầu thủ Andy King
Andy King

Phong độ gần đây

Tin Tức

Man City 'đại chiến' Liverpool tại tứ kết FA Cup, Arsenal và Chelsea 'dễ thở'

Vòng tứ kết FA Cup mùa giải 2025-2026 sẽ chứng kiến trận đại chiến giữa Manchester City và Liverpool, trong khi Arsenal và Chelsea sẽ gặp những đối thủ nhẹ kí hơn là Southampton và Port Vale vào đầu tháng Tư tới đây.

Man City đại chiến Liverpool ở tứ kết FA Cup, Arsenal mơ vé bán kết

Lá thăm tứ kết FA Cup tạo nên cuộc đối đầu đỉnh cao giữa Man City và Liverpool trong khi Arsenal chỉ phải gặp đối thủ dễ thở hơn là Southampton.

Cựu sao Leicester City đối đầu tuyển Việt Nam

Đội tuyển Bangladesh điền tên Hamza Choudhury vào danh sách chuẩn bị cho trận giao hữu gặp tuyển Việt Nam trong dịp FIFA Days tháng 3/2026.

FA Cup: Đội bóng hạng ba tạo nên 'cơn địa chấn'

Port Vale và Southampton, hai đội bóng đang thi đấu ở hạng thấp hơn, đã liên tiếp gây bất ngờ với những chiến thắng trước các đại diện Premier League để giành quyền vào tứ kết FA Cup.

Đội bóng tí hon viết lại câu chuyện cổ tích của Leicester City

Một trong những câu chuyện kỳ diệu nhất của bóng đá châu Âu đang được viết nên tại Thụy Sĩ.

Dự đoán máy tính

Southampton
Leicester City
Thắng
45.2%
Hòa
23.4%
Thắng
31.4%
Southampton thắng
7-0
0%
8-1
0%
6-0
0.2%
7-1
0.1%
5-0
0.6%
6-1
0.2%
7-2
0%
4-0
1.6%
5-1
0.8%
6-2
0.2%
7-3
0%
3-0
3.7%
4-1
2.3%
5-2
0.6%
6-3
0.1%
2-0
6.5%
3-1
5.3%
4-2
1.6%
5-3
0.3%
6-4
0%
1-0
7.5%
2-1
9.1%
3-2
3.7%
4-3
0.7%
5-4
0.1%
Hòa
1-1
10.6%
2-2
6.4%
0-0
4.4%
3-3
1.7%
4-4
0.3%
5-5
0%
Leicester City thắng
0-1
6.1%
1-2
7.4%
2-3
3%
3-4
0.6%
4-5
0.1%
0-2
4.3%
1-3
3.5%
2-4
1.1%
3-5
0.2%
4-6
0%
0-3
2%
1-4
1.2%
2-5
0.3%
3-6
0%
0-4
0.7%
1-5
0.3%
2-6
0.1%
0-5
0.2%
1-6
0.1%
2-7
0%
0-6
0%
1-7
0%