VĐQG Brazil
VĐQG Brazil
EC Juventude
Đội bóng EC Juventude
Kết thúc
1  -  2
São Paulo
Đội bóng São Paulo
Capixaba 39'
Reinaldo 36'
Paulo Henrique 56'(og)
Alfredo Jaconi
Paulo Roberto Jr.

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
41%
59%
2
Việt vị
1
3
Sút trúng mục tiêu
5
10
Sút ngoài mục tiêu
8
6
Phạm lỗi
10
2
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
5
Phạt góc
6
3
Cứu thua
2
Cầu thủ Lucas Zanella
Lucas Zanella
HLV
Cầu thủ Rogério Ceni
Rogério Ceni

Phong độ gần đây

Tin Tức

Lịch thi đấu và kết quả bóng đá hôm nay 21.8.2025

Lịch thi đấu và kết quả bóng đá ngày 21.8.2025: São Paulo, Racing Club và Estudiantes cùng vào tứ kết Copa Libertadores; Champions League tiếp tục loạt play-off căng thẳng.

Buồn của Neymar

Trong khoảnh khắc tiếng còi mãn cuộc vang lên tại São Janúario, Neymar gục xuống, gương mặt đẫm nước mắt sau thất bại 0-6 lịch sử của Santos trước Vasco da Gama.

Dự đoán máy tính

EC Juventude
São Paulo
Thắng
17.5%
Hòa
24.1%
Thắng
58.4%
EC Juventude thắng
5-0
0%
4-0
0.1%
5-1
0%
3-0
0.7%
4-1
0.2%
5-2
0%
2-0
2.7%
3-1
1.2%
4-2
0.2%
5-3
0%
1-0
6.7%
2-1
4.5%
3-2
1%
4-3
0.1%
Hòa
1-1
11.3%
0-0
8.5%
2-2
3.7%
3-3
0.5%
4-4
0%
São Paulo thắng
0-1
14.2%
1-2
9.4%
2-3
2.1%
3-4
0.2%
4-5
0%
0-2
11.9%
1-3
5.3%
2-4
0.9%
3-5
0.1%
0-3
6.6%
1-4
2.2%
2-5
0.3%
3-6
0%
0-4
2.8%
1-5
0.7%
2-6
0.1%
0-5
0.9%
1-6
0.2%
2-7
0%
0-6
0.3%
1-7
0%
0-7
0.1%
1-8
0%
0-8
0%
#Đội bóngTrậnThắngHòaThua+/-Hiệu sốĐiểmTrận gần nhất
1
Flamengo
Đội bóng Flamengo
20144244 - 93546
2
Cruzeiro
Đội bóng Cruzeiro
22135435 - 152044
3
Palmeiras
Đội bóng Palmeiras
19133327 - 151242
4
Bahía
Đội bóng Bahía
19106327 - 171036
5
Botafogo
Đội bóng Botafogo
20105530 - 131735
6
Mirassol
Đội bóng Mirassol
1988330 - 191132
7
São Paulo
Đội bóng São Paulo
2288626 - 23332
8
RB Bragantino
Đội bóng RB Bragantino
22931027 - 32-530
9
Fluminense
Đội bóng Fluminense
1983825 - 28-327
10
Ceará
Đội bóng Ceará
2175919 - 20-126
11
Corinthians
Đội bóng Corinthians
2167822 - 27-525
12
Atl. Mineiro
Đội bóng Atl. Mineiro
1966720 - 23-324
13
Internacional
Đội bóng Internacional
2066823 - 28-524
14
Grêmio
Đội bóng Grêmio
2066819 - 25-624
15
Santos FC
Đội bóng Santos FC
20631120 - 31-1121
16
EC Juventude
Đội bóng EC Juventude
21631219 - 41-2221
17
Vasco da Gama
Đội bóng Vasco da Gama
20541127 - 29-219
18
Vitória
Đội bóng Vitória
21310818 - 32-1419
19
Fortaleza EC
Đội bóng Fortaleza EC
20361119 - 32-1315
20
Sport Recife
Đội bóng Sport Recife
19171112 - 30-1810