FA Cup
FA Cup
Boreham Wood
Đội bóng Boreham Wood
Kết thúc
2  -  2
Pen: 1-3
Leyton Orient
Đội bóng Leyton Orient
Marsh 69'
O'Connell 85'
Perkins 12'
Agyei 49'
James Durkin

Diễn biến

Bắt đầu trận đấu
 
12'
0
-
1
22'
 
39'
 
Hết hiệp 1
0 - 1
 
49'
0
-
2
Hiệp phụ
 
102'
 
108'
109'
 
Kết thúc
2 - 2

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
47%
53%
1
Việt vị
3
14
Tổng cú sút
16
7
Sút trúng mục tiêu
6
4
Sút ngoài mục tiêu
7
3
Sút bị chặn
3
14
Phạm lỗi
15
1
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
1
9
Phạt góc
7
4
Cứu thua
5
Cầu thủ Ross Jenkins
Ross Jenkins
HLV
Cầu thủ Richie Wellens
Richie Wellens

Đối đầu gần đây

Boreham Wood

Số trận (4)

2
Thắng
50%
1
Hòa
25%
1
Thắng
25%
Leyton Orient
National League
08 thg 12, 2018
Boreham Wood
Đội bóng Boreham Wood
Kết thúc
1  -  0
Leyton Orient
Đội bóng Leyton Orient
National League
18 thg 08, 2018
Leyton Orient
Đội bóng Leyton Orient
Kết thúc
1  -  0
Boreham Wood
Đội bóng Boreham Wood
National League
06 thg 01, 2018
Leyton Orient
Đội bóng Leyton Orient
Kết thúc
0  -  0
Boreham Wood
Đội bóng Boreham Wood
National League
09 thg 09, 2017
Boreham Wood
Đội bóng Boreham Wood
Kết thúc
2  -  0
Leyton Orient
Đội bóng Leyton Orient

Phong độ gần đây

Tin Tức

Cựu danh thủ MU sốc khi thua cả 4 trận tại giải hạng ba

Plymouth Argyle vừa nhận thất bại 0-1 trước Leyton Orient đánh dấu trận thua thứ 4 liên tiếp tại League One (hạng 3 theo hệ thống chuyên nghiệp Anh) kể từ khi cựu tiền vệ MU Tom Cleverley lên nắm quyền.

Cú đúp của chân sút đáng sợ nhất Premier League hiện tại

Chris Wood tiếp tục chứng minh giá trị tại Premier League khi tỏa sáng rực rỡ với cú đúp, giúp Nottingham Forest thắng Brentford 3-1 ở trận ra quân mùa giải mới tối 17/8.

Dự đoán máy tính

Boreham Wood
Leyton Orient
Thắng
14.5%
Hòa
20.8%
Thắng
64.8%
Boreham Wood thắng
5-0
0%
4-0
0.1%
5-1
0%
3-0
0.5%
4-1
0.2%
5-2
0%
2-0
2%
3-1
1.1%
4-2
0.2%
5-3
0%
1-0
5%
2-1
4%
3-2
1.1%
4-3
0.1%
5-4
0%
Hòa
1-1
9.9%
0-0
6.2%
2-2
3.9%
3-3
0.7%
4-4
0.1%
Leyton Orient thắng
0-1
12.2%
1-2
9.7%
2-3
2.6%
3-4
0.3%
4-5
0%
0-2
12.1%
1-3
6.4%
2-4
1.3%
3-5
0.1%
0-3
8%
1-4
3.2%
2-5
0.5%
3-6
0%
0-4
3.9%
1-5
1.2%
2-6
0.2%
3-7
0%
0-5
1.5%
1-6
0.4%
2-7
0%
0-6
0.5%
1-7
0.1%
2-8
0%
0-7
0.1%
1-8
0%
0-8
0%