Tuần 16 (12 - 18/4/2021)
[Tân Sửu]

Ngày hoàng đạo

Ngày hắc đạo

Thứ 2 (12/4) [1/3 âm lịch]

Ngày Canh Dần Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Sửu

Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh

Giờ Hoàng đạo Bính Tí, Đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính TuẤt

Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, Ất Dậu, Đinh Hợi

Năm Thổ Bích thượng thổ

Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc Khắc: Kim Quý

Ngày Mộc Tùng bách mộc Gỗ tùng Bách

Tuổi xung Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Tiết khí Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)

Sao Tâm

Ngũ hành Thái âm

Động vật Hồ

Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng. - Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.

Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn

Hà Nội 05:42 18:12

TP.Hồ Chí Minh 05:46 18:02

Thứ 3 (13/4) [2/3 âm lịch]

Ngày Tân Mão Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Sửu

Ngày Bình thường Sao: Câu Trận

Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Đinh Dậu

Giờ Hắc đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu TuẤt, Kỷ Hợi

Năm Thổ Bích thượng thổ

Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc Khắc: Kim Quý

Ngày Mộc Tùng bách mộc Gỗ tùng Bách

Tuổi xung Qúy Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Tiết khí Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)

Sao

Ngũ hành Hỏa

Động vật Hổ

Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh. - Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.

Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn

Hà Nội 05:41 18:12

TP.Hồ Chí Minh 05:45 18:02

Thứ 4 (14/4) [3/3 âm lịch]

Ngày Nhâm Thìn Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long

Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi

Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh TuẤt

Năm Thổ Bích thượng thổ

Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc Khắc: Kim Quý

Ngày Thuỷ Trường lưu thủy Nước giữa dòng

Tuổi xung Bính TuẤt, Giáp TuẤt, Bính Dần

Tiết khí Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)

Sao

Ngũ hành Thủy

Động vật Báo

Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối - Xấu cho các việc chôn cẤt, đào giếng, lợp nhà

Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn

Hà Nội 05:40 18:12

TP.Hồ Chí Minh 05:45 18:02

Thứ 5 (15/4) [4/3 âm lịch]

Ngày Qúy Tỵ Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường

Giờ Hoàng đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm TuẤt, Qúy Hợi

Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, Ất Mão, Đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu

Năm Thổ Bích thượng thổ

Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc Khắc: Kim Quý

Ngày Thuỷ Trường lưu thủy Nước giữa dòng

Tuổi xung Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Tiết khí Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)

Sao Đẩu

Ngũ hành Mộc

Động vật Giải

Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu - Xấu cho các việc xuẤt vốn, hội họp, châm chích

Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn

Hà Nội 05:40 18:13

TP.Hồ Chí Minh 05:44 18:02

Thứ 6 (16/4) [5/3 âm lịch]

Ngày Giáp Ngọ Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Sửu

Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình

Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Ất Sửu, Đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu

Giờ Hắc đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp TuẤt, Ất Hợi

Năm Thổ Bích thượng thổ

Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc Khắc: Kim Quý

Ngày Kim Sa trung kim Vàng trong cát

Tuổi xung Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần

Tiết khí Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)

Sao Ngưu

Ngũ hành Kim

Động vật Trâu

Trực Mãn - Tốt cho các việc xuẤt hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm. - Xấu cho các việc chôn cẤt, thưa kiện, xuẤt vốn, nhậm chức.

Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn

Hà Nội 05:39 18:13

TP.Hồ Chí Minh 05:44 18:02

Thứ 7 (17/4) [6/3 âm lịch]

Ngày Ất Mùi Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước

Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính TuẤt, Đinh Hợi

Giờ Hắc đạo Bính Tí, Đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Ất Dậu

Năm Thổ Bích thượng thổ

Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc Khắc: Kim Quý

Ngày Kim Sa trung kim Vàng trong cát

Tuổi xung Kỷ Sửu, Qúy Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Tiết khí Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)

Sao Nữ

Ngũ hành Thổ

Động vật Giơi

Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc. - Xấu cho các việc khai trương, xuẤt nhập tài vật, giá thú, động thở.

Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn

Hà Nội 05:38 18:13

TP.Hồ Chí Minh 05:43 18:02

Chủ nhật (18/4) [7/3 âm lịch]

Ngày Bính Thân Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Sửu

Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ

Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Ất Mùi, Mậu TuẤt

Giờ Hắc đạo Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, Đinh Dậu, Kỷ Hợi

Năm Thổ Bích thượng thổ

Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc Khắc: Kim Quý

Ngày Hoả Sơn hạ hỏa Lửa chân núi

Tuổi xung Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm TuẤt, Nhâm Thìn

Tiết khí Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)

Sao

Ngũ hành Thái dương

Động vật Chuột

Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. - Xấu cho các việc xuẤt hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.

Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn

Hà Nội 05:37 18:14

TP.Hồ Chí Minh 05:43 18:02

Nguồn: ngaydep.com, thoigian.com.vn