Dương lịch ngày
Âm lịch ngày

CHỦ NHẬT, NGÀY 11 THÁNG 4 NĂM 2021 (Ngày 30 Tháng 2 Năm 2021 - Âm lịch)

0:00 Giáp Tí - Thiên Hình

1:00 Ất Sửu - Chu Tước

3:00 Bính Dần - Kinh Quỹ

5:00 Đinh Mão - Kim Được

7:00 Mậu Thìn - Bạch Hổ

9:00 Kỷ Tỵ - Ngọc Đường

11:00 Canh Ngọ - Thiên Lao

13:00 Tân Mùi - NGuyên Vũ

15:00 Nhâm Thân - Tư Mệnh

17:00 Qúy Dậu - Câu Trận

19:00 Giáp TuẤt - Thanh Long

21:00 Ất Hợi - Minh Đường

23:00 Giáp Tí - Thiên Hình

Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận

Giờ Hoàng đạo Bính Dần, Đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp TuẤt, Ất Hợi

Giờ Hắc đạo Giáp Tí, Ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu

Năm Thổ Bích thượng thổ

Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc Khắc: Kim Quý

Ngày Hoả Bích lôi hỏa Lửa trong chớp

Tuổi xung Ðinh Mùi, Ất Mùi

Tiết khí Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)

Sao Phòng

Ngũ hành Thái dương

Động vật Thỏ

Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng. - Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.

XuẤt hành

Hỷ thần Đông Bắc

Tài thần chính Nam

Kê thần Tây Bắc

Cát tinh Tốt Kỵ

Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc kỵ tố tụng

Sinh khí Tốt mọi việc, nhẤt là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây

Kính Tâm Tốt đối với tang lễ

Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Hoàng Ân

Sát tinh Kỵ Ghi chú

Hoang vu Xấu mọi việc

Cửu không Kỵ xuẤt hành, cầu tài, khai trương

Tứ thời cô quả Kỵ giá thú

Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn

Hà Nội 05:43 18:11

TP.Hồ Chí Minh 05:46 18:01

Xem ngày giờ tốt và hướng xuẤt hành Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v. Ngày 30 tháng 2, năm 2021 là Ngày Hắc đạo, các giờ tốt trong ngày này là Bính Dần, Đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp TuẤt, Ất Hợi Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ðinh Mùi, Ất Mùi Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng chính Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 30 tháng 2, năm 2021 là Trực Khai: Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng. Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa. Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh. Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Nguồn: ngaydep.com, thoigian.com.vn