Biểu giá bán lẻ điện mới áp dụng từ ngày 1/12/2017

Từ ngày 1/12/2017, giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh tăng lên mức 1.720,65 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng), tăng 6,08% so với giá bán điện bình quân cũ (1.622,01 đồng/kWh).

Biểu giá bán lẻ điện mới áp dụng từ ngày 1/12/2017 - Ảnh 1

Giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh tăng lên mức 1.720,65 đồng/kWh từ 1/12. Ảnh minh họa: TTXVN

Mức giá bán lẻ điện cho từng nhóm khách hàng được quy định cụ thể như sau:

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

STTĐối tượng áp dụngĐơn vị tínhĐơn giá 01/12/2017Đơn giá 16/03/2015So sánh giá mới giá cũTỉ lệ tăng so với giá cũ(%)
1.1Cấp điện áp từ 110kV trở lên
a. Giờ bình thườngđ/kWh1.4341.388463.31
b. Giờ thấp điểmđ/kWh884869151.73
c. Giờ cao điểmđ/kWh2.5702.4591114.51
1.2Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a. Giờ bình thườngđ/kWh1.4521.405473.35
b. Giờ thấp điểmđ/kWh918902161.77
c. Giờ cao điểmđ/kWh2.6732.5561174.58
1.3Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a. Giờ bình thườngđ/kWh1.5031.453503.44
b. Giờ thấp điểmđ/kWh953934192.03
c. Giờ cao điểmđ/kWh2.7592.6371224.63
1.4Cấp điện áp dưới 6 kV
a. Giờ bình thườngđ/kWh1.5721.518543.56
b. Giờ thấp điểmđ/kWh1.004983212.14
c. Giờ cao điểmđ/kWh2.8622.7351274.64

Giá bán lẻ điện cho các đối tương hành chính sự nghiệp

STTĐối tượng áp dụngĐơn vị tínhĐơn giá 01/12/2017Đơn giá 16/03/2015So sánh giá mới giá cũTỉ lệ tăng so với giá cũ(%)
2.1Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông
a. Cấp điện áp từ 6 kV trở lênđ/kWh1.5311.460714.86
b. Cấp điện áp dưới 6 kVđ/kWh1.6351.557785.01
2.2Chiếu sáng công cộng: đơn vị hành chính, sự nghiệp
a. Cấp điện áp từ 6 kV trở lênđ/kWh1.6861.606804.98
b. Cấp điện áp dưới 6 kVđ/kWh1.7551.671845.03

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

STTĐối tượng áp dụngĐơn vị tínhĐơn giá 01/12/2017Đơn giá 16/03/2015So sánh giá mới giá cũTỉ lệ tăng so với giá cũ(%)
3.1Cấp điện áp từ 22 kV trở lên
a. Giờ bình thườngđ/kWh2.2542.1251296.07
b. Giờ thấp điểmđ/kWh1.2561.185715.99
c. Giờ cao điểmđ/kWh3.9233.6992246.06
3.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a. Giờ bình thườngđ/kWh2.4262.2871396.08
b. Giờ thấp điểmđ/kWh1.4281.347816.01
c. Giờ cao điểmđ/kWh4.0613.8292326.06
3.3Cấp điện áp dưới 6 kV
a. Giờ bình thườngđ/kWh2.4612.3201416.08
b. Giờ thấp điểmđ/kWh1.4971.412856.02
c. Giờ cao điểmđ/kWh4.2333.9912426.06

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

STTĐối tượng áp dụngĐơn vị tínhĐơn giá 01/12/2017Đơn giá 16/03/2015So sánh giá mới giá cũTỉ lệ tăng so với giá cũ(%)
4.1Giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang
Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50đ/kWh1.5491.484654.38
Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100đ/kWh1.6001.533674.37
Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200đ/kWh1.8581.786724.03
Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300đ/kWh2.3402.242984.37
Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400đ/kWh2.6152.5031124.47
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lênđ/kWh2.7012.5871144.41
4.2Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng điện kế thẻ trả trước
đ/kWh2.2712.1411306.07

Minh Châu (Tổng hợp)