Bảng giá xe số Honda tháng 2/2022

    Tạp chí Doanh Nghiệp Việt Nam
    6 liên quanGốc

    Nhằm giúp quý độc giả tiện tham khảo trước khi mua xe, Doanh nghiệp Việt Nam xin đăng tải bảng giá niêm yết xe máy Honda tháng 2/2022. Mức giá này đã bao gồm thuế VAT.

    Tháng 2 này, giá niêm yết các mẫu xe số Honda ở thị trường Việt Nam vẫn giữ nguyên so với tháng 1 vừa qua.

    Bảng giá xe số Honda tháng 1/2022:

    Honda Wave Alpha 110cc:

    Phiên bản tiêu chuẩn: 17,89 triệu đồng.

    Phiên bản giới hạn: 18,39 triệu đồng

    Honda Blade 110cc 2021:

    Honda Wave RSX FI 110 2020.

    Honda Wave RSX FI 110 2020.

    Phiên bản phanh cơ, vành nan hoa: 18,89 triệu đồng.

    Phiên bản phanh đĩa, vành nan hoa: 19,89 triệu đồng.

    Phiên bản phanh đĩa, vành đúc: 21,39 triệu đồng.

    Honda Wave RSX FI 110 2020:

    Phiên bản phanh cơ, vành nan hoa màu xanh đen, trắng đen, xám đen, đỏ đen: 21,79 triệu đồng.

    Phiên bản phanh đĩa, vành nan hoa màu xám xen, đỏ đen: 22,79 triệu đồng.

    Phiên bản phanh đĩa, vành đúc màu xanh đen, trắng đen, xanh (đậm) đen, đỏ đen: 24,79 triệu đồng.

    Honda Future 125cc 2022:

    Phiên bản tiêu chuẩn phanh đĩa vành nan hoa (màu xanh đen, đỏ đen): 30,29 triệu đồng.

    Phiên bản cao cấp với phanh đĩa vành đúc (màu trắng đen, xanh đen, đỏ đen): 31,49 triệu đồng.

    Phiên bản đặc biệt với phanh đĩa vành đúc (màu đen, xanh đen): 31,99 triệu đồng.

    Honda Winner X 2022:

    Phiên bản Tiêu chuẩn (phanh thường, màu đỏ đen, đen, trắng đen, bạc đen): 46,09 triệu đồng.

    Phiên bản Đặc biệt (phanh ABS, màu đen vàng, bạc đen xanh, đỏ đen xanh): 49,99 triệu đồng.

    Phiên bản Thể thao (phanh ABS, màu đỏ đen): 50,49 triệu đồng.

    Honda Super Cub C125 2022:

    Phiên bản gồm tiêu chuẩn với 3 màu xanh trắng (nhạt), xanh trắng (đậm), đỏ trắng: 86,99 triệu đồng.

    Phiên bản đặc biệt màu đen nhám: 87,99 triệu đồng.

    Ngọc Hân (Theo Honda)

    Nguồn Doanh Nghiệp: https://doanhnghiepvn.vn/kinh-doanh-va-tieu-dung/bang-gia-xe-so-honda-thang-2-2022/20220207124132503